D
Dicread
HomeDictionaryDduchy

duchy

công quốc

/ˈdʌtʃi/

Danh từ
Số nhiều: duchies

duchy là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt vùng lãnh thhoc mt tước vgn lin vi cp bc công tước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "công quc" khi nói vvùng đất, hoc "tước vcông tước" khi nói vphm hàm. Người hc cn phân bit rõ gia thc thể địa lý (vùng đất) và danh hiu (quyn lc chính trị) mà tnày biu thị.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, duchy không chỉ đơn thun là mt vùng đất mà còn hàm ý quyn qun lý và quyn shu hp pháp ca mt công tước. Khi sdng, cn lưu ý ngcnh để chn tdch phù hp:
Nếu nhn mnh vào lãnh thổ, chính quyn: dùng "công quc". Ví dụ: the duchy of Cornwall (công quc Cornwall).
Nếu nhn mnh vào quyn tha kế hoc cp bc: dùng "tước vcông tước". Ví dụ: inheriting a duchy (tha kế tước vcông tước).

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc dnhm ln duchy vi các đơn vhành chính khác như principality (thân vương quc) hoc kingdom (vương quc). Đim khác bit ct lõi là duchy nm dưới cp độ ca vương quc và được cai trbi mt công tước (duke hoc duchess), trong khi principality được cai trbi mt thân vương (prince).

Sai: Sdng "vương quc" để dch duchy vì điu này làm sai lch cp bc chính trị.
✅ Đúng: Sdng "công quc" để chvùng đất thuc quyn qun lý ca công tước.

Ý nghĩa

Danh từcông quốc

Vùng lãnh thổ hoặc khu vực được cai trị bởi một công tước hoặc một nữ công tước

The duchy of Cornwall is a private estate that provides income for the Prince of Wales.

Công quốc Cornwall là một điền trang tư nhân cung cấp thu nhập cho Thân vương xứ Wales.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error