D
Dicread
HomeDictionaryMministry

ministry

Bộ / mục vụ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ministries

Thut ngnày mang hai ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic ngcnh là đời thường hay tôn giáo. Trong lĩnh vc chính trị, ministry gi lên hìnhnh vmt hthng phân cp hành chính cht chvi mc độ trang trng cao và quyn lc nhà nước. Tnày ám chmt trung tâm quyn lc tp trung, chu trách nhim qun lý mt chc năng cthca xã hi, chng hn như y tế hoc quc phòng.

Trong bi cnh tôn giáo, tnày chuyn sang ý nghĩa vsphc vvà qun trtâm linh. Nó hàm ý mt scam kết sut đời trong vic dn dt cng đồng hoc thc hin các nghi lthiêng liêng, nhn mnh vào stn ty khiêm nhường đối vi mt tiếng gi cao chơn thay vì vic thc thi quyn lc hành chính.

Countable when referring to a specific government department or a specific religious office. Uncountable when referring to the general act of serving in a religious capacity.

Ý nghĩa

Danh từBộ

Một cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về một lĩnh vực quản lý hành chính công cụ thể

The Ministry of Finance announced new tax cuts.

Bộ Tài chính đã thông báo về các đợt giảm thuế mới.

Danh từmục vụ

Công việc hoặc thiên chức của một mục sư hoặc giáo sĩ tôn giáo

He dedicated his life to the ministry of the poor.

Ông đã cống hiến cả cuộc đời mình cho công việc mục vụ giúp đỡ người nghèo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error