D
Dicread
HomeDictionaryDdespotism

despotism

chế độ độc tài / sự chuyên chế
Danh từ

despotism mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt hình thc quyn lc tuyt đối đi kèm vi stàn bo, áp bc và thiếu skim soát tpháp lut hoc hiến pháp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chế độ độc tài" khi nói vchính trị, hoc "schuyên chế" khi nói vphong cách qun lý, điu hành mang tính áp đặt.

Ý nghĩa

Danh từchế độ độc tài

Một hệ thống chính phủ trong đó một cá nhân nắm giữ quyền lực tuyệt đối và thực thi quyền lực đó một cách tàn nhẫn hoặc áp bức

"The country suffered under decades of brutal despotism."

Quốc gia này đã phải chịu đựng nhiều thập kỷ dưới chế độ độc tài tàn bạo.

Danh từsự chuyên chế

Việc thực thi quyền lực tuyệt đối hoặc sự kiểm soát độc đoán trong bất kỳ bối cảnh nào, không chỉ giới hạn trong chính phủ

"The employees grew tired of the manager's corporate despotism."

Các nhân viên dần trở nên mệt mỏi với sự chuyên chế của người quản lý đối với văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error