D
Dicread
HomeDictionaryVvassal

vassal

chư hầu / chư hầu / lệ thuộc
Danh từTính từ
Số nhiều: vassals

vassal là mt thut ngmang đậm màu sc lch sử, đặc bit là trong hthng phong kiến châu Âu thi trung cổ. Nó không đơn thun là mt "người giúp vic" hay "nhân viên", mà mô tmt mi quan hpháp lý và chính trràng buc gia mt người nm giữ đất đai và mt lãnh chúa. Skhác bit ct lõi nmstrao đổi: lãnh chúa cung cp đất đai và sbo vệ, trong khi vassal cam kết lòng trung thành và thc hin các nghĩa vquân shoc hành chính. Sc thái sdng và mrng nghĩa Trong bi cnh hin đại, vassal thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt quc gia hoc mt tchc bchi phi hoàn toàn bi mt thế lc ln hơn. Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsmt tchủ, bthao túng hoc chlà "con ri" trong tay kkhác. Ví dụ: Mt quc gia bcoi là vassal state khi mi quyết định chính trquan trng đều phi thông qua schp thun ca mt cường quc khác. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit vassal vi serf (nông nô). Trong khi vassal thường là nhng quý tc cp thp hoc hip sĩ có địa vxã hi nht định và nm giquyn qun lý đất đai, thì serf là nhng nông dân nghèo bgn cht vi đất đai và không có quyn tdo di chuyn hay la chn chủ. vassal: Mi quan hda trên li thtrung thành và quyn li đất đai (thường là tng lp thượng lưu/trung lưu). serf: Mi quan hda trên scưỡng bc lao động và lthuc thân thể (tng lp thp nht). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là danh từ. Khi dùng làm tính từ (ví dụ: vassal state), nó mô ttrng thái lthuc vmt chính trị.

Ý nghĩa

Danh từchư hầu

Một người nắm giữ đất đai từ một lãnh chúa để đổi lấy lòng trung thành và sự phục vụ trong hệ thống phong kiến

"The knight served as a vassal to the count of Anjou."

Hiệp sĩ đó đóng vai trò là một chư hầu cho bá tước vùng Anjou.

Danh từchư hầu

Một cá nhân hoặc quốc gia lệ thuộc vào một đối tượng khác, thường là trong một hệ thống phân cấp chính trị hoặc xã hội

"The small principality remained a vassal of the neighboring empire for decades."

Tiểu quốc nhỏ này vẫn là một chư hầu của đế chế lân cận trong nhiều thập kỷ.

Tính từlệ thuộc

Có đặc điểm của hoặc liên quan đến một người hoặc quốc gia ở vị trí cấp dưới

"The region was forced into a vassal status after the treaty was signed."

Khu vực này bị buộc vào tình trạng lệ thuộc sau khi hiệp ước được ký kết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error