D
Dicread
HomeDictionaryCconsort

consort

vương phi, phu quân, kẻ đồng lõa, giao du
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: consortsQuá khứ: consortedPhân từ 2: consortedV-ing: consorting

Tnày mang hai sc thái đối lp gia scao quý và snghi ngờ. Trong bi cnh hoàng gia, nó mô tmt vai trò htrvà đồng hành mà không có quyn lc trvì, ám chmt địa vxã hi cao nhưng vn dưới quyn nhà vua hoc nhoàng. Điu này gi lên mt shin din mang tính nghi lvà trang trng. Ngược li, trong các tình hung xã hi, tnày chuyn sang tông ging ti tăm và bí mt hơn. Nó ám chmt mc độ thân thiết hoc liên minh bngười khác nhìn nhn mt cách không hài lòng. Vic sdng tconsort thay vì associate (kết giao) hay friend (bn bè) cho thy mi quan hnày có thlà mt vbê bi, bt hp pháp hoc gây tn hi vmt đạo đức.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người giữ tước hiệu bạn đời của hoàng gia. Không đếm được khi đề cập đến hành động giao du với người khác một cách đáng nghi.

Ý nghĩa

Danh từvương phi/phu quân
[someone]

Vợ hoặc chồng của một vị quân chủ đang trị vì nhưng không nắm quyền lực của ngai vàng

"The prince served as the royal consort for twenty years."

Hoàng tử đã đóng vai trò là phu quân của hoàng gia trong suốt hai mươi năm.

Danh từkẻ đồng lõa
[someone]

Một người bạn đồng hành, đặc biệt là người bị xem là đồng phạm trong một hoạt động đáng nghi

"He was known to consort with known criminals in the city's underbelly."

Hắn ta nổi tiếng vì thường xuyên giao du với những tên tội phạm khét tiếng trong thế giới ngầm của thành phố.

Nội động từgiao du
[doing]

Thường xuyên kết giao với ai đó, thường mang hàm ý tiêu cực về sự bí mật hoặc không đúng mực

"The politician was warned not to consort with lobbyists during the campaign."

Vị chính trị gia đã được cảnh báo không nên giao du với các nhà vận động hành lang trong suốt chiến dịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error