D
Dicread
HomeDictionaryAabdication

abdication

sự thoái vị / sự chối bỏ trách nhiệm
Danh từ
Số nhiều: abdications

abdication mang sc thái trang trng và thường được dùng trong bi cnh chính trhoc quyn lc cao cp. Ý nghĩa phbiến nht là sthoái vị, dùng khi mt vvua hoc nhoàng chính thc tbngai vàng. Tuy nhiên, tnày cũng được dùng theo nghĩa bóng để chschi btrách nhim, khi mt người nm givtrí lãnh đạo hoc có nghĩa vquan trng nhưng li không thc hin vai trò đó, gây ra stht vng hoc tn tht cho tp thể.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "tchc" cho nhiu trường hp khác nhau, nhưng trong tiếng Anh, abdication khác bit hoàn toàn vi resignation.

abdication: Dùng cho nhng vtrí có tính cht kế tha hoc quyn lc ti cao (như quân chủ). Nó mang hàm ý tbmt đặc quyn hoc mt định mnh gn lin vi ngôi vị.
resignation: Dùng cho các công vic hành chính, chuyên môn hoc chc vụ được bnhim (như giám đốc, nhân viên). Đây là hành động xin thôi vic thông thường.

Ví dụ: Bn không thdùng abdication để nói vvic mt nhân viên văn phòng xin nghvic; thay vào đó, hãy dùng resignation.

Lưu ý vngcnh chi btrách nhim

Khi được dùng vi nghĩa "schi btrách nhim", abdication không đơn thun là vic quên mt nhim vnhỏ, mà là stbhoàn toàn mt nghĩa vụ đạo đức hoc pháp lý quan trng. Cm tthường gp là abdication of responsibility (schi btrách nhim).

Đúng: The government's abdication of its duty to protect citizens (Schi btrách nhim ca chính phtrong vic bo vcông dân).
Sai: Dùng abdication cho vic mt hc sinh không làm bài tp vnhà.

Vmt ngpháp, abdication là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin thoái vcthtrong lch sử.

Ý nghĩa

Danh từsự thoái vị

Hành động chính thức từ bỏ hoặc từ chức khỏi ngai vàng, chức vụ cao cấp hoặc quyền lực tối cao

The king's abdication sparked a constitutional crisis across the nation.

Việc thoái vị của nhà vua đã gây ra một cuộc khủng hoảng hiến pháp trên khắp quốc gia.

Danh từsự chối bỏ trách nhiệm

Việc không hoàn thành một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm

The governor was criticized for his abdication of leadership during the emergency.

Thống đốc bị chỉ trích vì sự chối bỏ vai trò lãnh đạo trong suốt thời gian khẩn cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error