D
Dicread
HomeDictionaryCceremonial

ceremonial

thuộc nghi lễ / mang tính hình thức
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: ceremonials

ceremonial được sdng để mô tnhng svt hoc hành động gn lin vi các nghi lchính thc, mang tính trang trng và tôn nghiêm. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là chnhng vt dng, trang phc được thiết kế riêng cho các bui lễ (như lphc), hai là chnhng hành động được thc hin theo đúng quy trình nghi thc mà không nht thiết phi mang li giá trthc tế hay công năng sdng hàng ngày.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia ceremonial và formal. Trong khi formal (trang trng) dùng để chphong cách, quy tcng xhoc trang phc phù hp vi hoàn cnh lch sự (ví dụ: mt ba tic ti trang trng), thì ceremonial nhn mnh vào yếu tố "nghi lễ" hoc "truyn thng". Mt bộ đồ formal có thmc đi làmvăn phòng cao cp, nhưng mt bộ đồ ceremonial thường chdành cho nhng dp đặc bit như lễ đăng quang, lcưới truyn thng hoc các nghi thc tôn giáo.

Ví dvskhác bit:
formal dress: Trang phc lch sự (như vest hoc váy công sở).
ceremonial dress: Lphc (như áo dài trong lcưới hoc quân phc đại lễ).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tmt chc vhoc vai trò là ceremonial, điu này hàm ý rng vtrí đó chmang tính tượng trưng, không có quyn lc điu hành thc tế. Đây là mt đim quan trng để tránh hiu lm khi dch sang tiếng Vit; thay vì dch là "trang trng", hãy dùng cm từ "mang tính nghi thc" hoc "tượng trưng".

Đúng: a ceremonial role (mt vai trò mang tính nghi thc/tượng trưng).
Sai: a formal role (mt vai trò chính thc - tnày li ám chmt vtrí có quyn hn và trách nhim cthể).

Đặc đim ngpháp

ceremonial chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc thc hin mt hành động theo nghi lễ, hãy sdng ceremonially.

Countable when referring to a specific ritual object, such as a ceremonial bowl or a ceremonial staff.

Ý nghĩa

Tính từthuộc nghi lễ
[~ something]

Liên quan đến hoặc được sử dụng trong một nghi lễ tôn giáo hoặc nghi lễ công cộng chính thức

The president wore a ceremonial uniform for the inauguration.

Tổng thống đã mặc một bộ quân phục nghi lễ cho buổi lễ nhậm chức.

Tính từmang tính hình thức
[~ something]

Được thực hiện như một phần của một nghi thức chính thức thay vì vì mục đích thực tế

The cutting of the ribbon was a purely ceremonial act.

Việc cắt băng khánh thành thuần túy là một hành động mang tính hình thức.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error