D
Dicread
HomeDictionaryHheraldry

heraldry

hệ thống huy hiệu / huy hiệu học
Danh từ

heraldry không chỉ đơn thun là vic vcác biu tượng, mà là mt hthng quy tc cht chvthiết kế, màu sc và biu tượng để định danh các gia tc, cá nhân hoc tchc. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai khía cnh: mt là hthng các huy hiu thc tế, hai là ngành khoa hc nghiên cu vchúng.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống huy hiệu

Hệ thống mà theo đó các huy hiệu và các dấu hiệu huy hiệu khác được thiết kế, cấp phát và điều chỉnh

"The study of heraldry requires a deep knowledge of medieval history."

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập phong phú về huy hiệu thời trung cổ.

Danh từhuy hiệu học

Việc nghiên cứu về các huy hiệu và lịch sử của những gia đình sở hữu chúng

"The castle walls were adorned with the heraldry of the ruling dynasty."

Anh ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu huy hiệu học để truy tìm dòng dõi tổ tiên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error