D
Dicread
HomeDictionaryQqueen

queen

nữ hoàng / ong chúa / quân Đầm
[C] Đếm được
Số nhiều: queens

Tqueen trong tiếng Anh mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tquyn lc chính trị đến sinh hc và trò chơi. Khi dch sang tiếng Vit, người hc cn lưu ý phân bit rõ gia vai trò trvì và vai trò phi ngu.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh hoàng gia, queen có hai nghĩa chính: mt là người phnnm quyn cai trti cao (nhoàng), và hai là vca mt vvua (hoàng hu). Trong tiếng Vit, sphân bit gia "nhoàng" và "hoàng hu" rt quan trng để xác định ai là người nm thc quyn. Ví dụ, khi nói vNhoàng Elizabeth II, chúng ta dùng queen vi nghĩa là người trvì. Ngược li, nếu mt người phntrthành queen chvì kết hôn vi nhà vua, cô ấy là hoàng hu.

nghĩa bóng, queen được dùng để chmt người phncó scnh hưởng tuyt đối hoc dn đầu trong mt lĩnh vc nào đó. Tuy nhiên, trong văn hóa hin đại (đặc bit là cng đồng LGBTQ+), tqueen (như trong drag queen) mang mt ý nghĩa đặc thù vnghthut biu din và bn dng gii, không còn thun túy chquyn lc hay gii tính nữ.

Trong các lĩnh vc khác, queen được dùng làm thut ngchuyên môn: trong sinh hc, nó chcon cái có khnăng sinh sn duy nht trong đàn (ong chúa, kiến chúa); trong bài tây, nó là quân Đầm; và trong cvua, đây là quân Hu - quân cmnh nht trên bàn cờ.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là sdng từ "nhoàng" cho mi trường hp ca queen. Điu này có thgây hiu lm vvthế chính trca nhân vt trong văn bn.

Sai: "The King's wife is the queen of the country" (Dch: Vca nhà vua là nhoàng ca đất nước) -> Cách dch này khiến người đọc hiu lm rng người vlà người nm quyn cai trị.
✅ Đúng: "The King's wife is the queen" (Dch: Vca nhà vua là hoàng hu).

Ngoài ra, cn phân bit queen vi empress (nhoàng/hoàng đế nữ). Trong khi queen thường trvì mt vương quc (kingdom), thì empress trvì mt đế chế (empire) rng ln hơn, bao gm nhiu quc gia hoc vùng lãnh thkhác nhau.

Vmt ngpháp, queen là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm tcố định hoc thành ngữ, hãy chú ý đến mo từ đi kèm để xác định đối tượng cthhay chung chung.

Countable when referring to a specific person, an insect, or a playing card.

Ý nghĩa

Danh từnữ hoàng

Người phụ nữ trị vì một quốc gia độc lập, thường là người nắm quyền trực tiếp hoặc là vợ của một vị vua

The queen addressed the parliament.

Nữ hoàng đã phát biểu trước quốc hội.

Danh từong chúa

Con cái đơn độc trong một đàn côn trùng xã hội, chẳng hạn như ong hoặc kiến, có khả năng sinh sản

The worker bees protect the queen.

Những con ong thợ bảo vệ ong chúa.

Danh từquân Đầm

Một lá bài có hình một nữ hoàng

I have the queen of hearts.

Tôi có quân Đầm cơ.

Danh từnữ hoàng

Một người phụ nữ có tầm ảnh hưởng lớn hoặc chiếm vị trí áp đảo trong một lĩnh vực hoặc vòng kết nối xã hội nhất định

She is the queen of the local fashion scene.

Cô ấy là nữ hoàng của làng thời trang địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error