D
Dicread
HomeDictionaryOoverthrow

overthrow

lật đổ / đánh bại / cuộc lật đổ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: overthrowsQuá khứ: overthrewPhân từ 2: overthrownV-ing: overthrowing

overthrow mang sc thái mnh mẽ, nhn mnh vào vic dùng vũ lc hoc quyn lc áp đảo để loi bmt đối tượng đang nm givtrí cao. Khi dùng trong bi cnh chính trị, tnày mô tmt cuc đảo chính hoc cách mng nhm lt đổ mt chính phhoc nhà lãnh đạo. Đim mu cht là sthay đổi quyn lc din ra mt cách đột ngt và thường là không chính thng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, cn phân bit overthrow vi các tcó nghĩa tương tnhư defeat hoc remove:

overthrow tp trung vào vic phá hy hoàn toàn cu trúc quyn lc hin ti để thay thế bng mt điu gì đó mi. Ví dụ: overthrow the government (lt đổ chính phủ).
defeat chỉ đơn thun là đánh bi đối thtrong mt cuc đối đầu, cuc thi hoc trn chiến mà không nht thiết phi tước đot quyn lc chính trca họ. Ví dụ: defeat the opponent in a chess match (đánh bi đối thtrong mt ván cờ).
remove mang sc thái trung lp hơn, có thlà loi bthông qua các thtc pháp lý hoc hành chính (như lun ti), thay vì dùng vũ lc.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng overthrow như mt danh từ, nó chchính skin hoc hành động lt đổ. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "cuc lt đổ" hoc "cuc đảo chính" để đảm bo tính tnhiên.

Đúng: The military plotted to overthrow the dictator (Quân đội đã âm mưu lt đổ kẻ độc tài).
Sai: Sdng overthrow cho nhng tht bi nhtrong ththao hoc đời thường mà không có sthay đổi vvthế quyn lc.

Tnày thường đi kèm vi các danh tchỉ đối tượng nm quyn như government (chính phủ), regime (chế độ), hoc dictator (kẻ độc tài).

Countable when referring to a specific event of deposing a leader (an overthrow). Uncountable when referring to the general concept of removing power by force.

Ý nghĩa

Ngoại động từlật đổ
[~ someone][~ something]

Loại bỏ một nhà lãnh đạo hoặc chính phủ khỏi quyền lực bằng vũ lực

The military plotted to overthrow the dictator.

Quân đội đã âm mưu lật đổ kẻ độc tài.

Ngoại động từđánh bại
[~ something]

Đánh bại một đối thủ một cách quyết định trong một cuộc thi hoặc trò chơi

The underdog team managed to overthrow the reigning champions.

Đội bị đánh giá thấp hơn đã xoay xở để đánh bại những nhà vô địch đương nhiệm.

Danh từcuộc lật đổ

Hành động loại bỏ một chính phủ hoặc nhà lãnh đạo bằng vũ lực

The sudden overthrow of the regime led to widespread chaos.

Cuộc lật đổ đột ngột của chế độ đã dẫn đến sự hỗn loạn trên diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error