D
Dicread
HomeDictionaryMmajesty

majesty

sự uy nghi / quyền uy / Bệ hạ
Danh từ
Số nhiều: majesties

majesty mang sc thái biu đạt stôn kính tuyt đối, thường gn lin vi vẻ đẹp hùng vĩ ca thiên nhiên hoc quyn lc ti cao ca mt vquân chủ. Khi dùng để mô tcnh vt, tnày gi lên cm giác choáng ngp, khiến người xem cm thy nhbé trước svĩ đại. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, cn phân bit majesty vi grandeur. Trong khi grandeur thường nhn mnh vào quy mô ln, sxa hoa hoc lng ly vmt vt cht, thì majesty li nhn mnh vào phm giá, suy nghiêm và quyn năng tthân. Ví dụ, mt tòa lâu đài có thcó grandeur (shoành tráng), nhưng mt vvua hoc mt ngn núi cao sng sng thì shu majesty (suy nghi). Cách sdng trong xưng hô Khi được dùng làm danh hiu xưng hô (Your Majesty), tnày tương đương vi "Bhạ" trong tiếng Vit. Đây là hình thc trang trng nht để gi mt vvua hoc nhoàng. Lưu ý rng trong tiếng Anh, khi dùng làm danh hiu, tnày luôn được viết hoa chcái đầu. Đúng: Your Majesty, the guests have arrived. (Tâu Bhạ, khách đã đến ri.) Sai: Sdng Your Majesty cho nhng người có chc vthp hơn như thtrưởng hoc thng đốc. Lưu ý vngpháp majesty là mt danh tkhông đếm được khi nói vvuy nghi hoc quyn uy. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt danh hiu xưng hô, nó được đối xnhư mt danh triêng đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từsự uy nghi

Vẻ trang nghiêm, tôn nghiêm hoặc sự hùng vĩ đầy ấn tượng của một người, địa điểm hoặc sự vật

"The majesty of the snow-capped mountains left the hikers speechless."

Sự uy nghi của những ngọn núi phủ tuyết khiến những người leo núi không thốt nên lời.

Danh từquyền uy

Quyền lực hoàng gia, chủ quyền hoặc địa vị của một vị quân chủ

"The laws of the land are upheld in the name of her majesty."

Luật pháp của vùng đất này được thiết lập bởi quyền uy của vương miện.

Danh từBệ hạ
[~ someone]

Một danh hiệu trang trọng được dùng khi xưng hô hoặc nhắc đến một vị quân chủ đang trị vì

"Yes, Your Majesty, the delegates have arrived for the summit."

Tâu Bệ hạ, ngài đại sứ đã đến để được diện kiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error