D
Dicread
HomeDictionarySstillness

stillness

sự tĩnh lặng / sự bình tâm
Danh từ
Số nhiều: stillnesses

Tstillness gi lên mt cm giác sâu sc vsngưng đọng, nơi thi gian dường như dng li và môi trường xung quanh trthành mt khong không tuyt đối, không còn tiếngn hay chuyn động. Tnày thường được dùng để to ra mt bu không khí căng thng, chng hn như sim lng nng ntrước mt cơn bão, hoc mt cm giác thiêng liêng, như stĩnh lng trong mt nhà thln.

Khi được áp dng cho tâm trí, ý nghĩa ca tnày chuyn tmô tvt lý sang mô ttâm lý. Nó din tmt stách bit có chủ đích khi nhng căng thng bên ngoài, đại din cho mt nơi trú ẩn bình yên thay vì chỉ đơn thun là sthiếu vng tiếngn. Điu này khiến stillness trthành mt thut ngthen cht trong các bi cnh vchánh nim và tâm linh.

Ý nghĩa

Danh từsự tĩnh lặng

trạng thái không có chuyển động hoặc âm thanh

The absolute stillness of the midnight forest was eerie.

Sự tĩnh lặng tuyệt đối của khu rừng lúc nửa đêm thật kỳ quái.

Danh từsự bình tâm

trạng thái điềm tĩnh và an nhiên về mặt tinh thần hoặc cảm xúc

She sought a sense of inner stillness through daily meditation.

Cô ấy tìm kiếm sự bình tâm trong tâm hồn thông qua việc thiền định hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error