lily
hoa ly / hoa ly
Danh từ
Số nhiều: lilies
Ý nghĩa
Danh từhoa ly
Một loại cây thuộc chi đặc trưng bởi những bông hoa lớn, thường có hương thơm, hình loa kèn và lá dài
"The garden was filled with white lilies."
Khu vườn tràn ngập những bông hoa ly trắng tỏa hương thơm ngát trong không khí.
hoa ly
Bất kỳ loại cây nào tạo ra bông hoa giống với hoa ly thực thụ, chẳng hạn như hoa ly ngày hoặc hoa rum
Cô ấy đã trồng vài cây hoa ly màu cam dọc theo lối đi.