D
Dicread
HomeDictionaryLlagoon

lagoon

đầm phá / đầm nước mặn / ao oxy hóa
Danh từ
Số nhiều: lagoons

lagoon dùng để chmt vùng nước mn nông, thường nm gn bbin và được ngăn cách vi đại dương bi mt di cát, rn san hô hoc các rào cn tnhiên khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đầm phá" hoc "đầm nước mn". Skhác bit vngcnh Khi sdng lagoon, người nói thường gi lên hìnhnh vnhng vùng nước tĩnh lng, trong xanh, thường gn lin vi các vùng nhit đới hoc du lch nghdưỡng. Điu này khác vi bay (vnh), vn là mt vùng nước ln hơn và mhơn ra bin, hoc pond (ao), vn thường là nước ngt và nhhơn nhiu. Ví dụ: a turquoise lagoon (mt đầm phá màu xanh ngc bích). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong lĩnh vc xlý môi trường, lagoon còn được dùng để chcác "ao oxy hóa" (oxidation lagoon) — nhng bnhân to dùng để xlý nước thi. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, nghĩa về địa lý tnhiên là phbiến nht. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia mt knghdưỡng ti đầm phá và mt hthng xlý cht thi công nghip. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tmiêu tmàu sc hoc trng thái ca nước để làm rõ đặc đim ca vùng đầm phá đó.

Ý nghĩa

Danh từđầm phá

Một vùng nước mặn nông được ngăn cách với vùng nước lớn hơn bởi một rào cản như rạn san hô hoặc dải cát

"The tourists spent the afternoon snorkeling in the turquoise lagoon."

Các khách du lịch đã dành cả buổi chiều để lặn ống thở trong đầm phá màu xanh ngọc bích.

Danh từđầm nước mặn

Một vũng nước mặn nông hoặc một ao ven biển được hình thành do nước biển xâm nhập vào đất liền

"The hotel features a private saltwater lagoon for its guests."

Ngôi làng ven biển nằm cạnh một đầm nước mặn yên tĩnh.

ao oxy hóa

Một ao hoặc bể nhân tạo được sử dụng để xử lý nước thải hoặc chất thải công nghiệp thông qua các quá trình sinh học tự nhiên

Thành phố đã lắp đặt một ao oxy hóa mới để cải thiện việc quản lý nước thải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error