D
Dicread
HomeDictionaryFfinish

finish

hoàn thành / về đích / điểm kết thúc / lớp hoàn thiện
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: finishesQuá khứ: finishedPhân từ 2: finishedV-ing: finishing

Tnày truyn ti cm giác vshoàn tt và khép li, thường gn lin vi mt mc tiêu hoc mt thi hn cthể. Nó mang li cm giác nhnhõm hoc thành tu, vì đánh du schuyn đổi ttrng thái nlc sang trng thái nghngơi hoc đánh giá. Trong bi cnh cnh tranh, tnày tp trung vào thi đim chính xác khi về đích hoc kết qucui cùng.

Khi áp dng cho các loi vt liu, ý nghĩa ca tchuyn tkhái nim thi gian sang khái nim vxúc giác và thgiác. Nó mô tlp xlý cui cùng, chng hn như đánh bóng hoc sơn, điu này quyết định cách mt vt thtương tác vi ánh sáng và cm giác khi chm vào, chuyn stp trung tquá trình chế to sang cht lượng thm mcui cùng.

Countable when referring to the surface coating of an object (a matte finish). Uncountable when referring to the act of ending a race or task.

Ý nghĩa

Ngoại động từhoàn thành
[~ someone][~ something]

Kết thúc một nhiệm vụ hoặc hoạt động nào đó

I need to finish my homework before dinner.

Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

Nội động từvề đích

Đạt đến điểm kết thúc của một cuộc đua hoặc một cuộc thi

The runner finished in first place.

Vận động viên chạy bộ đã về đích ở vị trí thứ nhất.

Danh từđiểm kết thúc

Sự kết thúc hoặc phần cuối của một sự kiện hoặc quá trình

The finish of the marathon was breathtaking.

Điểm kết thúc của cuộc chạy marathon thật nghẹt thở.

Danh từlớp hoàn thiện

Diện mạo bề mặt hoặc kết cấu của một vật thể được sản xuất

The table has a glossy finish.

Chiếc bàn có lớp hoàn thiện bóng loáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error