D
Dicread
HomeDictionaryPplankton

plankton

sinh vật phù du
Danh từ

plankton là mt thut ngkhoa hc dùng để chcác sinh vt phù du, bao gm cthc vt phù du (phytoplankton) và động vt phù du (zooplankton). Đim mu cht để phân bit plankton vi các sinh vt bin khác là khnăng di chuyn; chúng không thtbơi chng li dòng chy mà bcun đi theo các dòng hi lưu. Trong tiếng Vit, thut ngữ "sinh vt phù du" đã truyn ti chính xác đặc tính "phù" (trôi ni) và "du" (di chuyn không định hướng) này.

Phân bit vi các sinh vt bin khác

Người hc cn phân bit rõ plankton vi nekton (sinh vt bơi tdo). Trong khi plankton bị động trôi theo dòng nước, thì nekton (như cá, mc) có khnăng bơi chủ động để điu hướng. Mt sai lm phbiến là coi tt ccác sinh vt nhtrong nước đều là plankton. Thc tế, nếu mt sinh vt nhcó khnăng bơi ngược dòng mt cách hiu quả, nó không được phân loi là sinh vt phù du.

Đúng: plankton (sinh vt phù du) trôi theo dòng hi lưu.
Sai: Mt con cá nhbơi ngược dòng nước được gi là plankton.

Ngcnh sdng và lưu ý vthut ng

Trong các văn bn khoa hc hoc giáo dc, plankton thường được nhc đến như là nn tng ca chui thc ăn trong đại dương. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "sinh vt phù du" để đảm bo tính chuyên môn. Tránh dch mt cách quá đơn gin là "sinh vt nhỏ" vì điu này làm mt đi đặc tính sinh hc quan trng nht ca tnày là strôi ni thụ động.

Ví dụ: The ocean's food chain begins with plankton nên được dch là "Chui thc ăn ca đại dương bt đầu vi các sinh vt phù du".

Vmt ngpháp, plankton thường được sdng như mt danh tkhông đếm được (uncountable noun) khi nói vmt nhóm sinh vt nói chung, hoc như mt danh ttp hp. Do đó, bn không nên thêm "s" vào sau tnày trkhi đang đề cp đến các loài sinh vt phù du khác nhau trong mt nghiên cu phân loi hc chi tiết.

Ý nghĩa

Danh từsinh vật phù du

Những sinh vật nhỏ, hầu hết là hiển vi, trôi nổi theo các dòng hải lưu trong đại dương hoặc các vùng nước khác

The whale filters huge quantities of plankton from the seawater.

Cá voi lọc một lượng lớn sinh vật phù du từ nước biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error