D
Dicread
HomeDictionaryCcottage

cottage

nhà tranh
[C] Đếm được
Số nhiều: cottages

cottage thường được hiu là mt ngôi nhà tranh hoc mt ngôi nhà nhỏ, đơn gin, mang li cm giác yên bình và gn gũi vi thiên nhiên. Trong tiếng Anh, tnày không chmô tkiến trúc mà còn gi lên mt phong cách sng chm, thường gn lin vi vùng nông thôn, vùng bin hoc nhng khu nghdưỡng yên tĩnh.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit cottage vi các loi nhà nhkhác để sdng chính xác:

cottage: Nhn mnh vào sự ấm cúng, mc mc và thường nmvùng quê. Nó mang sc thái tích cc, gi sthư giãn (ví dụ: a cozy lakeside cottage - mt ngôi nhà tranhm cúng bên bhồ).
cabin: Thường là nhà gthô sơ, nmvùng ho lánh như trong rng hoc trên núi, mang tính cht tm thi hoc dùng cho mc đích dã ngoi, săn bn hơn là mt nơi cư trú lâu dài và tin nghi như cottage.
bungalow: Là loi nhà mt tng, có mái hiên rng, phbiếncác vùng khí hu nóng hoc khu đô thị, không nht thiết phi mang vmc mc hay nmnông thôn như cottage.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch cottage, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "nhà tranh", "nhà nhỏ" hoc "bit thnhvùng quê". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln cottage vi nhng căn nhà ổ chut hay nhà tm bợ. cottage luôn hàm ý mt sự đơn gin có chủ đích và mang tính thm mỹ.

Đúng: They spent their summer vacation at a cozy cottage by the lake. (Họ đã dành knghhè ti mt ngôi nhà tranhm cúng bên bhồ.)
Sai: Sdng cottage để mô tmt căn hchung cư nhtrong thành phố.

Vmt ngpháp, cottage là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc snhiu cottages khi sdng trong câu.

The word is used to count individual residential buildings, such as seeing three cottages along a lane.

Ý nghĩa

Danh từnhà tranh

Một ngôi nhà nhỏ, đơn giản, thường nằm ở vùng nông thôn hoặc bán nông thôn

They spent their summer at a cozy cottage by the lake.

Họ đã dành kỳ nghỉ hè tại một ngôi nhà tranh ấm cúng bên bờ hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error