D
Dicread
HomeDictionaryCcreek

creek

lạch
[C] Đếm được
Số nhiều: creeks

creek dùng để chmt dòng nước nhỏ, thường là mt nhánh chy vào sông hoc hln hơn. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "lch" hoc "sui nhỏ". Đim mu cht khi sdng creek là quy mô ca nó: nó ln hơn mt brook (sui nhỏ, thường trong vt và chy róc rách) nhưng nhhơn mt river (sông).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia creek, stream và brook vì cba đều có thdch là "sui" hoc "lch" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit vmt khái nim:

stream: Là thut ngchung nht để chbt kdòng nước chy tnhiên nào. Mt creek hay mt brook đều là mt loi stream.
brook: Thường gi lên hìnhnh mt dòng sui nhỏ, nông, nước trong và mang tính thơ mng, yên bình.
creek: Thường chnhng dòng nước có kích thước trung bình, có thể đục hơn và đôi khi là mt nhánh hp ca bin hoc sông (đặc bit trong tiếng Anh Mỹ).

Ví dụ:
Sdng brook khi mô tmt khung cnh thiên nhiên thơ mng: a bubbling brook (mt con sui róc rách).
Sdng creek khi nói vmt địa danh cthhoc mt dòng nước đủ ln để chèo thuyn nhỏ: the boat drifted down the creek (chiếc thuyn trôi xuôi theo con lch).

Lưu ý vngpháp và vùng min

creek là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh. Trong tiếng Anh Mỹ, creek được dùng rt phbiến cho các dòng sui nhỏ. Trong khi đó, ở mt svùng ca tiếng Anh Anh, tnày có thdùng để chnhng nhánh sông hp hoc vùng nước mn xâm nhp vào đất lin (tương tnhư inlet). Khi dch sang tiếng Vit, hãy căn cvào ngcnh để chn từ "lch" (cho vùng nước tĩnh/mn) hoc "sui" (cho vùng nước ngt/núi) cho phù hp.

Countable when referring to individual waterways, such as two creeks meeting to form a river.

Ý nghĩa

Danh từlạch

Một dòng nước nhỏ đến trung bình, thường chảy vào một con sông hoặc hồ lớn hơn

The kids spent the afternoon fishing in the creek.

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để câu cá ở con lạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error