D
Dicread
HomeDictionaryHhydrology

hydrology

thủy văn học
Danh từ

hydrology là mt thut ngchuyên ngành dùng để chkhoa hc nghiên cu vnước. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thy văn hc". Đim mu cht ca hydrology là tp trung vào svn động, phân phi và cht lượng ca nước trên bmt Trái Đất, trong lòng đất và trong khí quyn. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit hydrology vi hydraulic (thy lc hc). Trong khi hydrology nghiên cu vchu trình nước tnhiên và sphân bca nước trong môi trường, thì hydraulic li tp trung vào các đặc tính cơ hc ca cht lng, thường áp dng trong kthut và máy móc (ví dụ: hthng phanh thy lc). Mt snhm ln khác thường gp là gia hydrology và hydrogeology (thy địa cht hc). hydrology là khái nim bao quát hơn, còn hydrogeology chtp trung cthvào svn động và phân bca nước ngm trong các tng đá và đất. Ngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo môi trường hoc tài liu kthut vqun lý tài nguyên nước. Đúng: The study of hydrology is crucial for flood prevention. (Nghiên cu thy văn hc đóng vai trò quan trng trong vic phòng chng lũ lt.) Sai: Sdng hydrology để nói vvic sa cha đườngng nước trong nhà (trong trường hp này nên dùng plumbing).

Ý nghĩa

Danh từthủy văn học

Ngành nghiên cứu khoa học về sự vận động, phân bố và chất lượng của nước trên Trái Đất và các hành tinh khác, bao gồm chu trình nước và các nguồn tài nguyên nước

"The university offers a specialized degree in hydrology for students interested in water management."

Trường đại học cung cấp một bằng cấp chuyên sâu về thủy văn học cho những sinh viên quan tâm đến quản lý nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error