D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalgae

algae

tảo
Danh từ

algae là thut ngkhoa hc dùng để chmt nhóm rng ln các sinh vt quang hp sng trong môi trường nước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "to". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng algae không chbao gm nhng vi sinh vt đơn bào siêu nhmà còn bao gm cnhng loi rong bin khng lồ. Snhm ln phbiến là coi algae chlà nhng mng xanh bám trên thành bcá hoc ao hồ, nhưng thc tế nó bao hàm toàn bcác loài tto đơn bào đến các loi rong bin phc tp.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia algae và seaweed. Mc dù chai đều có thdch là "to" hoc "rong bin", nhưng algae là mt thut ngsinh hc bao quát hơn, bao gm cnhng loài không nhìn thy được bng mt thường. Trong khi đó, seaweed thường dùng để chcác loi to đa bào, có kích thước ln và sngbin mà chúng ta có thnhìn thy và thu hoch được.

algae: Thut ngkhoa hc, bao gm cvi to và rong bin.
seaweed: Thut ngthông dng, chcác loi rong bin ln.

Lưu ý vngpháp

algae là dng snhiu ca talga. Trong giao tiếp thông thường và trong nhiu văn bn khoa hc hin đại, algae thường được sdng như mt danh ttp hp. Khi mun đề cp đến mt cá thể đơn lhoc mt loài cthể, người ta sdng alga, nhưng trường hp này ít phbiến hơn nhiu so vi dng snhiu.

Đúng: Algae are essential for the ecosystem. (To rt thiết yếu cho hsinh thái.)
Ít dùng: A single alga was observed under the microscope. (Mt tế bào to đơn lẻ đã được quan sát dưới kính hin vi.)

Ý nghĩa

Danh từtảo

Một nhóm đa dạng các sinh vật quang hợp, từ những dạng đơn bào hiển vi đến các loại rong biển khổng lồ, thường phát triển trong môi trường nước

The pond was covered in a thick layer of green algae.

Ví dụ

The water has algae.

Nước có tảo.

I see green algae.

Tôi thấy tảo xanh.

Algae grow in ponds.

Tảo phát triển trong ao.

The pool was full of algae.

Hồ bơi đầy tảo.

Algae grew quickly in the sun.

Tảo phát triển nhanh dưới ánh nắng mặt trời.

Chúng ta phải làm sạch lớp tảo này.

The biology students studied algae under microscopes.

Các sinh viên sinh học nghiên cứu tảo dưới kính hiển vi.

School Life

Some fantasy creatures feed on glowing algae.

Một số sinh vật huyền bí ăn tảo phát sáng.

Fantasy

Việc tảo phát triển quá mức có thể gây hại cho sức khỏe của cá.

Health

Hiện tượng tảo nở hoa là một mối lo ngại lớn về môi trường.

Trivia

The company invests in algae for biofuel production.

Công ty đầu tư vào tảo để sản xuất nhiên liệu sinh học.

Business

Ancient civilizations may have used algae for food.

Các nền văn minh cổ đại có thể đã sử dụng tảo làm thực phẩm.

History

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi