D
Dicread
HomeDictionaryPpigment

pigment

sắc tố / bột màu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pigments

Thut ngnày mang sc thái kthut và khoa hc, gi liên tưởng đến lĩnh vc hóa hc và cu to sinh hc. Tnày mô tchính cht to ra màu sc, thay vì chnói vmàu sc mà chúng ta nhìn thy. Trong sinh hc, nó ám chmt đặc tính hu cơ, ni ti ca tế bào hoc mô.

Trong bi cnh nghthut và công nghip, tnày chmt loi vt liu thô, đậm đặc. Nó khác vi thuc nhumchbt màu thường là các ht không hòa tan và nm trên bmt vt liu, trong khi thuc nhum liên kết hóa hc vi các si vi.

Countable when referring to a specific type of coloring agent (e.g., a rare organic pigment). Uncountable when referring to the general substance or the coloring matter within a biological organism.

Ý nghĩa

Danh từsắc tố

Một chất tạo màu tự nhiên được tìm thấy trong mô động vật hoặc thực vật

The pigment in a leaf changes color in autumn.

Sắc tố trong lá cây thay đổi màu sắc vào mùa thu.

Danh từbột màu

Một loại bột tạo màu khô được pha trộn với chất lỏng để tạo ra sơn

The artist mixed a deep blue pigment with linseed oil.

Họa sĩ đã pha một loại bột màu xanh đậm với dầu hạt lanh.

Ví dụ

Chlorophyll is the primary pigment found in green plants.

Diệp lục là sắc tố chính được tìm thấy trong các loài thực vật xanh.

0

The painter carefully blended the red pigment into the medium.

Họa sĩ cẩn thận pha bột màu đỏ vào chất kết dính.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error