D
Dicread
HomeDictionaryRripple

ripple

gợn sóng / sự lan tỏa / nếp nhăn / làm gợn sóng
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: ripplesQuá khứ: rippledPhân từ 2: rippledV-ing: rippling

ripple mô tnhng chuyn động nhỏ, un lượn hoc lan ta, thường bt đầu tmt đim trung tâm và mrng dn ra xung quanh. Trong môi trường vt lý, nó gi lên hìnhnh nhng vòng tròn nhtrên mt nước hoc nhng đường gn sóng trên cát, mang li cm giác nhnhàng và tinh tế.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi được dùng vi nghĩa bóng, ripple din tmt hiung dây chuyn, nơi mt skin nhban đầu dn đến nhng hquln hơn hoc lan rng ra nhiu đối tượng khác. Điu này khác vi wave (sóng ln), vn mang hàm ý vsc mnh áp đảo hoc mt sthay đổi quy mô ln và đột ngt. ripple nhn mnh vào skhi đầu khiêm tn nhưng có sc lan ta bn bỉ.

Ví dvhiung lan ta: a ripple effect (hiung gn sóng/hiung dây chuyn).
Ví dvchuyn động vt lý: ripples on the pond (nhng gn sóng trên ao).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit gia ripple khi là danh từ (gn sóng) và động từ (làm gn sóng/lan ta). Khi đóng vai trò là động từ, nó không chmô tnước mà còn mô tchuyn động ca vi vóc hoc cm xúc (như mt tiếng cười nhlan khp căn phòng).

Đúng: A ripple of laughter ran through the crowd (Mt làn sóng tiếng cười khlan khp đám đông).
Sai: Sdng ripple để mô tmt cơn sóng thn hoc sóng bin ln (trong trường hp này phi dùng wave hoc surge).

Ý nghĩa

Danh từgợn sóng

Một làn sóng nhỏ hoặc một chuỗi các làn sóng trên bề mặt nước, thường gây ra bởi một cơn gió nhẹ hoặc một vật thể rơi vào chất lỏng

The pebble created a tiny ripple in the pond.

Viên sỏi tạo ra một gợn sóng nhỏ trong ao.

Danh từsự lan tỏa

Sự gia tăng hoặc lan rộng dần dần của một hiệu ứng hoặc cảm xúc thông qua một nhóm người hoặc một hệ thống

The news caused a ripple of laughter to spread through the audience.

Tin tức đã khiến một làn sóng tiếng cười lan rộng khắp khán giả.

Danh từnếp nhăn

Một gờ nhỏ hoặc nếp gấp trên một bề mặt, chẳng hạn như cát hoặc vải

The wind left a pattern of ripples across the desert dunes.

Gió để lại những gợn sóng trên các cồn cát sa mạc.

Ngoại động từlàm gợn sóng
[~ something]

Di chuyển thành những làn sóng nhỏ hoặc gợn sóng trên một bề mặt

A light breeze rippled the surface of the lake.

Một cơn gió nhẹ làm gợn sóng bề mặt hồ.

Nội động từgợn sóng

Di chuyển thành những làn sóng nhỏ hoặc gợn sóng

The curtains rippled gently in the wind.

Những tấm rèm gợn sóng nhẹ nhàng trong gió.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error