D
Dicread
HomeDictionaryEestuary

estuary

cửa sông
Danh từ
Số nhiều: estuaries

estuary dùng để chmt vùng nước đặc thù, nơi mt con sông đổ ra bin hoc đại dương. Đặc đim quan trng nht ca mt estuary là spha trn gia nước ngt tsông và nước mn tbin, to nên môi trường nước lợ. Đây là mt hsinh thái cc knăng động và giàu đa dng sinh hc. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln estuary vi mouth of the river hoc delta. Tuy nhiên, có nhng skhác bit vmt địa lý rõ rt: mouth of the river: Đây là thut ngchung nht để chnơi sông đổ ra bin, bt khình dáng hay đặc đim thy văn. delta: Mt vùng châu thổ (như Đồng bng sông Cu Long) hình thành khi sông lng đọng phù sa to thành nhiu nhánh nhchia tách trước khi ra bin. Trong khi đó, estuary thường là mt vùng nước rng, hình phu và chunh hưởng trc tiếp ca thy triu. bay: Mt vnh thường là vùng bin bị đất lin bao quanh mt phn, còn estuary bt buc phi có mt dòng sông chy vào. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, địa lý hoc môi trường. Khi mô tvestuary, người ta thường nhn mnh đến các yếu tnhư brackish water (nước lợ) hoc tidal influence (ảnh hưởng ca thy triu). Ví dụ đúng: The city is located on an estuary (Thành phnm trên mt ca sông/vùng nước lợ). Ví dsai: Sdng estuary để chmt con sui nhchy ra ao (vì estuary luôn gn lin vi quy mô ln và sgiao thoa gia sông và bin).

Ý nghĩa

Danh từcửa sông

Miệng sông lớn chịu ảnh hưởng của thủy triều, nơi thủy triều gặp dòng chảy và nước ngọt hòa lẫn với nước mặn

"The city was built on a wide estuary where the river flows into the sea."

Thành phố được xây dựng trên một cửa sông rộng nơi dòng sông đổ ra biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error