D
Dicread
HomeDictionaryPperch

perch

chỗ đậu / đậu / đặt / cá vược
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: perchesQuá khứ: perchedPhân từ 2: perchedV-ing: perching

perch mang sc thái đặc trưng vscân bng trên mt bmt hp hocvtrí trên cao. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là "ngi" mà gi lên hìnhnh mt sinh vt (thường là chim) hoc mt người đang ngi mt cách tm thi, đôi khi là chênh vênh, trên mt đim ta nhỏ. Skhác bit gia perch và sit nmchsit là hành động ngi chung chung, trong khi perch nhn mnh vào vtrí cao và din tích tiếp xúc nhỏ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh tnhiên, perch được dùng phbiến nht cho loài chim khi chúng đậu trên cành cây hoc dây đin. Khi áp dng cho con người, tnày thường mô ttư thế ngi không thoi mái hoc ngimép ca mt vt gì đó, ví dnhư ngi trên mép bàn hoc mt chiếc ghế cao. Điu này to ra cm giác vsthiếun định hoc trng thái sn sàng di chuyn.

Ví dụ đúng: She perched on the edge of the table (Cô ấy ngi chênh vênh trên mép bàn) — nhn mnh vtrí hp và tư thế không vng chãi.
Ví dso sánh: She sat on the chair (Cô ấy ngi trên ghế) — chỉ đơn thun mô thành động ngi bình thường.

Phân bit các nghĩa khác nhau

Người hc cn lưu ý perch là mt từ đa nghĩa và có thgây nhm ln tùy vào tloi:

Khi là danh tchvtrí: Nó ám chchính cái "chỗ đậu" (như cành cây, vách đá). Ví dụ: a high perch (mt chỗ đậu cao).
Khi là danh tchsinh vt: perch còn là tên mt loi cá (cá vược). Đây là mt nghĩa hoàn toàn tách bit và không liên quan đến hành động "đậu" hay "đặt".

Lưu ý vcách dùng động t

Khi sdng perch vi nghĩa "đặt", nó thường đi kèm vi các trng tmô tsthiếun định như precariously (mt cách chênh vênh). Điu này giúp làm rõ rng vt thkhông được đặt mt cách an toàn hay vng chãi mà có nguy cơ brơi.

Ví dụ: The vase was perched precariously on the shelf (Chiếc bình được đặt mt cách chênh vênh trên kệ).

Vmt ngpháp, perch là mt động tquy tc, nhưng đim quan trng nht đối vi người Vit là tránh dch quá sát nghĩa thành "ngi" trong mi trường hp để không làm mt đi sc thái "cao" và "hp" đặc trưng ca tnày.

Countable when referring to a specific branch or a single fish. Uncountable when referring to the general concept of a resting place in a vague sense.

Ý nghĩa

Danh từchỗ đậu

Một nơi cao hoặc một cành cây nơi chim đậu nghỉ

The eagle found a sturdy perch on the cliff.

Con đại bàng đã tìm thấy một chỗ đậu vững chãi trên vách đá.

Nội động từđậu

Ngồi hoặc nghỉ ngơi trên một điểm cao hoặc hẹp

The cat perched on the narrow fence.

Con mèo đậu trên hàng rào hẹp.

Ngoại động từđặt
[~ someone][~ something]

Đặt một vật gì đó lên một điểm cao hoặc hẹp

She perched the vase precariously on the edge of the shelf.

Cô ấy đặt chiếc bình một cách chênh vênh trên mép kệ.

Danh từcá vược

Một loại cá nước ngọt cùng họ với cá vược Mỹ

He caught a large perch while fishing in the lake.

Anh ấy đã bắt được một con cá vược lớn khi câu cá ở hồ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error