D
Dicread
HomeDictionaryBboat

boat

thuyền、đi thuyền、vận chuyển bằng thuyền
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: boatsQuá khứ: boatedPhân từ 2: boatedV-ing: boating

Tnày gi lên cm giác vquy mô và sgn gũi. Trong khi ship là nhng con tàu khng lồ, nhng cmáy công nghip hoc quân sự đi bin, thì boat thường nhhơn, dễ điu khin hơn và thường gn lin vi các hot động gii trí cá nhân, đánh cá hoc di chuyn quãng ngn. Nó mang li cm giác nhnhàng và stiếp xúc trc tiếp vi làn nước. Trong cách dùng hin đại, tnày thường chuyn tnghĩa mt phương tin vt lý sang biu tượng cho mt dự án chung hoc mt tình cnh tp thể. Khi mi người nói rng họ đangtrong cùng mt con thuyn (in the same boat), hkhông bàn vvic đi bin, mà đang nói vmt trng thái bt hnh chung hoc mt khó khăn chung gn kết hli vi nhau.

Có thể đếm được khi đề cập đến phương tiện vật lý mà bạn có thể chạm vào và buộc vào bến tàu.

Ý nghĩa

Danh từthuyền
[someone][something]

Một phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước

"He rowed the boat to the shore."

Anh ấy đã chèo thuyền vào bờ.

Ngoại động từvận chuyển bằng thuyền
[someone][something]

Dùng phương tiện đường thủy để vận chuyển ai đó hoặc vật gì đó

"They boated the supplies across the river."

Họ đã vận chuyển nhu yếu phẩm qua sông bằng thuyền.

Nội động từđi thuyền
[someone]

Di chuyển bằng thuyền để giải trí hoặc vận chuyển

"We spent the afternoon boating on the lake."

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đi thuyền trên hồ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error