D
Dicread
HomeDictionaryDdiving

diving

môn nhảy cầu / việc lặn / chuyên dụng cho lặn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: divingsQuá khứ: divedPhân từ 2: divedV-ing: diving

diving là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt môn ththao thi đấu, mt hot động gii trí hoc mt công vic chuyên môn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic nhy xung nước để gii trí và vic ln sâu dưới lòng đại dương.

Uncountable when referring to the general activity or sport of diving. Countable when referring to a specific act of plunging into water, such as a graceful dive.

Ý nghĩa

Danh từmôn nhảy cầu

Môn thể thao nhảy hoặc bật vào hồ bơi hoặc một vùng nước khác, thường là từ một bục hoặc ván nhảy, trong khi vẫn kiểm soát được tư thế của cơ thể

She is training for a competitive diving event.

Cô ấy đang tập luyện cho một sự kiện thi đấu nhảy cầu.

Danh từviệc lặn

Hoạt động bơi sâu dưới nước, thường sử dụng các thiết bị chuyên dụng như thiết bị lặn bình khí hoặc nhằm mục đích thu hồi các đồ vật

The team is specializing in deep-sea diving to explore the shipwreck.

Đội ngũ đang chuyên sâu về lặn biển sâu để khám phá xác tàu đắm.

Tính từchuyên dụng cho lặn

Được thiết kế để hoặc được sử dụng trong hành động lao đầu xuống nước

He wore a professional diving suit for the expedition.

Anh ấy đã mặc một bộ đồ lặn chuyên nghiệp cho chuyến thám hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error