D
Dicread
HomeDictionaryAaquatic

aquatic

dưới nước
Tính từ

aquatic được sdng chyếu trong các ngcnh khoa hc, sinh hc hoc mô ttnhiên để chnhng sinh vt, thc vt hoc môi trường gn lin vi nước. Đim đặc trưng ca tnày là tính cht mô ttrng thái tn ti hoc đặc đim sinh hc, thay vì chỉ đơn thun là vtrí địa lý.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln aquatic vi marine hoc watery. Tuy nhiên, mi tmang mt sc thái riêng bit:

aquatic là thut ngbao quát nht, dùng cho cnước ngt (sông, hồ) và nước mn (bin). Ví dụ: aquatic plants (thc vt dưới nước) có thbao gm csen trong ao và rong bin.
marine chdùng riêng cho môi trường bin hoc đại dương (nước mn). Ví dụ: marine biology (sinh hc bin) skhông bao gm các loài cá nước ngt.
watery thường mang nghĩa tiêu cc hoc mô ttrng thái vt lý (loãng, nht, sũng nước). Ví dụ: a watery soup (mt bát súp nht nho/loãng) chkhông dùng an aquatic soup.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, aquatic thường được dch là "dưới nước" hoc "thy sinh". Khi dch, cn lưu ý chn tphù hp vi đối tượng được nhc đến để đảm bo tính tnhiên. Đối vi thc vt, từ "thy sinh" schuyên nghip và chính xác hơn; đối vi động vt hoc môi trường chung, từ "dưới nước" sphbiến hơn.

Đúng: aquatic mammals (động vt có vú dưới nước)
Đúng: aquatic ecosystem (hsinh thái dưới nước)

Đặc đim ngpháp

aquatic đóng vai trò là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì nó mô tmt đặc tính phân loi (hoc là dưới nước, hoc là không), không phi là mt mc độ.

Ý nghĩa

Tính từdưới nước

Sống trong hoặc xảy ra trong môi trường nước

The pond is filled with aquatic plants.

Ao này đầy những loài thực vật dưới nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error