D
Dicread
HomeDictionaryAaquatic

aquatic

dưới nước、thủy sinh
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc thái khoa hc hoc mô tả, thường xut hin trong các lĩnh vc sinh hc, sinh thái hc hoc địa lý. Nó ám chsthích nghi vmt sinh hc hoc trng thái tn ti lâu dài trong môi trường nước, thay vì chlà sxut hin tm thi. Đây là la chn chun xác trong các văn cnh chuyên môn khi mô tvcác loài sinh vt hoc hsinh thái. Trong lĩnh vc gii trí hoc ththao, tnày mô tcác hot động được thiết kế riêng cho môi trường nước, chng hn như các trung tâm ththao dưới nước (aquatic centers). Nó gi lên hìnhnh vsuyn chuyn và vic sdng các thiết bchuyên dng, giúp phân bit nhng hot động này vi các môn ththao trên cn.

Ý nghĩa

Tính từdưới nước
[something]

Sống trong hoặc xảy ra trong môi trường nước

"The pond is filled with aquatic plants."

Ao đầy những loài thực vật thủy sinh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error