D
Dicread
HomeDictionaryBbottom

bottom

đáy、mức thấp nhất、chạm đáy
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bottomsQuá khứ: bottomedPhân từ 2: bottomedV-ing: bottomingSo sánh hơn: more bottomSo sánh nhất: most bottom

Tnày mang li cm giác mnh mvskết thúc và tínhn định. Nó đại din cho gii hn cui cùng ca mt quá trình đi xung, cho dù đó là vmt vt lý, cm xúc hay tài chính. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, tnày gi lên hìnhnh vmt nn móng vng chãi hoc mt mt sàn ngăn không cho vt thtiếp tc rơi thêm na. Trong các bi cnh tâm lý hoc xã hi, tnày thường ngụ ý vmt bước ngot. Vic chm đáy cho thy mi thkhông thti thơn được na, từ đó to ra mt nim hy vng nghch lý hoc trthành đim khi đầu cn thiết để phc hi và đi lên.

Có thể đếm được khi đề cập đến một điểm thấp cụ thể hoặc phần đáy của một vật thể (đáy chai). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về mức độ thấp nhất có thể (chạm đáy).

Ý nghĩa

Danh từđáy
[something]

Điểm hoặc phần thấp nhất của một vật gì đó

"The keys are at the bottom of my bag."

Chùm chìa khóa nằm ở dưới đáy túi của tôi.

Danh từmức thấp nhất
[something]

Mức độ thấp nhất hoặc giá trị thấp nhất có thể của một thang đo hoặc một phạm vi

"The stock price has finally hit bottom."

Giá cổ phiếu cuối cùng đã chạm mức thấp nhất.

Ngoại động từchạm đáy
[something]

Đạt đến điểm thấp nhất của một sự sụt giảm

"The housing market bottomed out last year."

Thị trường nhà đất đã chạm đáy vào năm ngoái.

Nội động từchạm đáy
[someone][something]

Đạt đến điểm thấp nhất

"The economy is expected to bottom in the third quarter."

Nền kinh tế được dự báo sẽ chạm đáy vào quý ba.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error