D
Dicread
HomeDictionaryBbottom

bottom

đáy / mông / vị trí thấp nhất / dưới cùng / mức thấp nhất / chạm đáy
Danh từTính từNội động từ
Số nhiều: bottomsQuá khứ: bottomedPhân từ 2: bottomedV-ing: bottoming

bottom là mt từ đa nghĩa, chyếu dùng để chvtrí thp nht vmt vt lý hoc cp độ thp nht vmt giá trị, cht lượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "đáy", "dưới cùng", "mông" hoc "mc thp nht".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vvtrí vt lý, bottom đối lp hoàn toàn vi top (đỉnh/trên cùng). Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia bottom và base. Trong khi bottom đơn thun chỉ đim thp nht (ví dụ: đáy túi, đáy bin), thì base thường nhn mnh vào phn nn móng, phn htrnâng đỡ toàn bcu trúc phía trên (ví dụ: chân đế ca mt bc tượng).

Trong ngcnh kinh tế hoc tâm trng, bottom mang nghĩa là "mc thp nht". Cm thit bottom hoc hit rock bottom (chm đáy) thường được dùng để mô tmt tình hung ti tệ đến mc không ththơn được na, trước khi có du hiu khi sc trli.

Mt đim đặc bit đối vi người hc tiếng Vit là khi dùng bottom để chbphn cơ thể. Trong giao tiếp lch shoc y khoa, người ta thường dùng buttocks hoc rear, nhưng trong đời thường, bottom là mt cách nói nhnhàng và lch shơn để chỉ "mông" thay vì các tquá thô tc.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc dnhm ln khi dch các cm tcố định. Ví dụ, at the bottom of không chdùng cho vt cht (đáy ly) mà còn dùng cho văn bn (cui trang). Tránh nhm ln vi end (kết thúc) vì bottom nhn mnh vào vtrí không gian (phía dưới), còn end nhn mnh vào trình tthi gian hoc đim dng ca mt chui.

Sai: at the end of the page (khi mun nói vvtrí vt lý dưới cùng ca tgiy)
✅ Đúng: at the bottom of the page (ở dòng dưới cùng ca trang)

Đặc đim ngpháp

bottom có thể đóng vai trò là danh từ (đim thp nht) hoc tính từ (nmdưới cùng). Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư bottom drawer (ngăn kéo dưới cùng).

Ý nghĩa

Danh từđáy

Điểm, phần hoặc bề mặt thấp nhất của một vật gì đó

The divers reached the bottom of the ocean.

Các thợ lặn đã chạm tới đáy đại dương.

Danh từmông

Phần thấp nhất của cơ thể người, cụ thể là vùng mông

The baby fell on his bottom.

Đứa bé bị ngã dập mông.

Danh từvị trí thấp nhất

Vị trí thấp nhất hoặc ít quan trọng nhất trong một hệ thống phân cấp hoặc thang đo

He started at the bottom of the company and worked his way up.

Anh ấy bắt đầu từ vị trí thấp nhất trong công ty và dần dần thăng tiến.

Tính từdưới cùng

Nằm ở hoặc tạo thành phần thấp nhất của một vật gì đó

The bottom drawer is stuck.

Ngăn kéo dưới cùng bị kẹt.

Tính từmức thấp nhất

Mức độ hoặc giá cả thấp nhất có thể

The stock price has finally hit bottom.

Giá cổ phiếu cuối cùng đã chạm mức thấp nhất.

Nội động từchạm đáy

Đạt đến mức hoặc điểm thấp nhất có thể

The company's shares finally bottomed out last month.

Cổ phiếu của công ty cuối cùng đã chạm đáy vào tháng trước.

Ví dụ

The coin settled at the bottom of the glass.

Đồng xu nằm ở đáy ly.

The company's morale reached bottom during the crisis.

Tinh thần của công ty đã chạm mức thấp nhất trong suốt cuộc khủng hoảng.

The toddler sat down on his bottom.

Đứa trẻ chập chững ngồi bệt xuống mông.

Strange creatures live on the ocean bottom.

Những sinh vật kỳ lạ sống dưới đáy biển.

Write the date on the bottom shelf.

Hãy viết ngày tháng lên kệ dưới cùng.

He felt trapped in a bottom position within the firm.

Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt ở một vị trí thấp kém trong công ty.

Economists believe the housing market will bottom this year.

Các nhà kinh tế tin rằng thị trường nhà đất sẽ chạm đáy trong năm nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error