D
Dicread
HomeDictionaryPpond

pond

ao
[C] Đếm được
Số nhiều: ponds

Tpond (ao) gi lên cm giác vstĩnh lng, gn gũi và gói gn. Nó thường được hiu là mt vùng nước nhỏ, dù là tnhiên hay nhân to, vi độ nông đủ để ánh sáng mt tri chiếu xung tn đáy, to điu kin cho mt hsinh thái đặc trưng vi hoa súng, ếch và lau sy. Điu này to nên skhác bit rõ rt vi cm giác mênh mông, sâu thm và thường lnh lo ca mt hnước.

Trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, thut ngnày thường được dùng để mô tmt môi trường hn hp. Cm từ "mt con cá ln trong cái ao nhỏ" ám chvic mt người nm givtrí quyn lc hoc tm quan trng trong mt vòng tròn hn chế và không my tiếng tăm, làm ni bt stương phn gia tài năng cá nhân và phm vi cnh tranh cht hp.

Countable when referring to individual bodies of water in a landscape.

Ý nghĩa

Danh từao

Một vùng nước tĩnh nhỏ, thường có kích thước nhỏ hơn hồ

The ducks are swimming in the garden pond.

Những con vịt đang bơi trong ao trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error