D
Dicread
HomeDictionarySsalmon

salmon

cá hồi / màu hồng cam
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Tsalmon trước hết được dùng để chmt loài cá hi đặc trưng vi tp tính di cư tbin vào sông nước ngt để đẻ trng. Trong tiếng Vit, tnày luôn được dch là "cá hi".

Ngoài ra, salmon còn được sdng phbiến như mt tính thoc danh tchmàu sc. Đây là mt tông màu đặc bit, nm gia màu hng và màu cam (hng cam hoc cam nht), mô phng chính xác màu tht ca cá hi tươi. Khi dùng để mô tmàu sc, nó mang li cm giác nhnhàng, thanh lch và thường xut hin trong lĩnh vc thi trang hoc trang trí ni tht.

Lưu ý vcách dùng màu sc

Người hc cn phân bit salmon vi các màu tương tnhư pink (hng) hoc coral (san hô). Trong khi pink là màu hng thun túy, salmon có sc camm hơn, còn coral thường rc rvà đậm hơn.

Đúng: a salmon-colored dress (mt chiếc váy màu hng cam)
Sai: Sdng salmon để chbt kmàu hng nào không có sc cam.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchloài cá, salmon có dng số ít và snhiu ging ht nhau (không thêm scui khisnhiu). Ví dụ: one salmon (mt con cá hi) và ten salmon (mười con cá hi).

Ý nghĩa

Danh từcá hồi

Một loại cá lớn có thịt màu cam hồng, sống ở biển nhưng bơi ngược dòng sông để đẻ trứng

The river is full of salmon during the autumn run.

Con sông đầy cá hồi trong đợt di cư mùa thu.

Danh từmàu hồng cam

Một màu hồng cam nhạt giống với màu thịt của cá hồi

She chose a salmon dress for the garden party.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu hồng cam cho bữa tiệc sân vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error