D
Dicread
HomeDictionaryBbrackish

brackish

lợ / mặn chát
Tính từ

brackish là mt thut ngchuyên bit dùng để mô tả độ mn ca nước, thường nmkhong gia nước ngt và nước mn. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái sdng chính tùy vào ngcnh địa lý hoc cm quan vgiác. Sc thái môi trường và địa lý Trong bi cnh khoa hc hoc môi trường, brackish mô tloi nước đặc trưng ti các vùng ca sông, nơi nước ngt tsông hòa trn vi nước mn tbin. Đây là mt trng thái vt lý khách quan. Khi dch sang tiếng Vit, tlợ là la chn chính xác nht để mô tả đặc tính này. Ví dụ: brackish water (nước lợ). Sc thái vgiác và cm quan Khi dùng để mô thương vị, brackish mang nghĩa tiêu cc hơn, gi lên cm giác mn mt cách khó chu, chát hoc không tinh khiết. Trong trường hp này, nó không còn là mô tkhoa hc về độ mn mà là mt li phàn nàn vcht lượng nước. Ví dụ: Nếu mt người ung nước giếng và thy vmn khó chu, hsdùng brackish vi nghĩa là mặn chát hoc lợ nhạt mt cách tiêu cc. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit brackish vi salty. Trong khi salty đơn thun là có vmn (có thlà mn va đủ hoc mn nhiu), thì brackish nhn mnh vào spha trn không thun nht hoc smn mt cách không mong mun. Đối vi người hc tiếng Vit, hãy lưu ý rng tlợ trong tiếng Vit có thdùng cho cthc phm (như vlca sa) nhưng trong tiếng Anh, brackish gn như chdành riêng cho nước.

Ý nghĩa

Tính từlợ

Hơi mặn, thường dùng để mô tả nước là sự pha trộn giữa nước sông và nước biển

"The mangroves thrive in the brackish water of the estuary."

Rừng ngập mặn phát triển mạnh trong vùng nước lợ của cửa sông.

Tính từmặn chát

Có vị mặn hoặc đắng khó chịu

"The well water had a brackish quality that made it difficult to drink."

Nước giếng có vị mặn chát khiến cho việc uống trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error