D
Dicread
HomeDictionaryLlotus

lotus

hoa sen / cây sen quên lãng
[C] Đếm được
Số nhiều: lotuses

Trong tiếng Anh, lotus chyếu được dùng để chhoa sen, mt loài hoa mang đậm tính biu tượng trong văn hóa Á Đông. Khi sdng tnày, người hc cn phân bit rõ hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: mt là thc vt hc/tôn giáo và hai là thn thoi Hy Lp.

Countable when referring to the individual plants or flowers in a pond.

Ý nghĩa

Danh từhoa sen

Một loại hoa súng thuộc chi `Nelumbo` hoặc `Nymphaea`, thường đặc trưng bởi những chiếc lá lớn nổi trên mặt nước và những bông hoa rực rỡ, thường tượng trưng cho sự thuần khiết trong nhiều tôn giáo phương Đông

The serene pond was dotted with blooming pink lotus flowers.

Chiếc ao tĩnh lặng điểm xuyết những bông hoa sen hồng đang nở rộ.

Danh từcây sen quên lãng

Trong thần thoại Hy Lạp, một loại cây gây ra trạng thái quên lãng và thờ ơ cho những ai ăn nó

The sailors were tempted by the lotus-eaters to abandon their journey home.

Những thủy thủ đã bị những kẻ ăn sen cám dỗ từ bỏ hành trình trở về nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error