D
Dicread
HomeDictionarySsea

sea

biển、đại dương、vùng rộng lớn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: seas

Tsea gi lên cm giác vsbao la và khó đoán định. Nó thường gn lin vi sc mnh, sbí ẩn và vcao cả, mang mt sc nng ca svĩnh cu mà mt hnước hay ao nhkhông có được. Trong văn hc, hìnhnh này thường xuyên được dùng làm biu tượng cho tim thc hoc svô tn. Khi được dùng để mô tmt đám đông hoc mt phong cnh, tnày gi lên chuyn động nhp nhàng, nhp nhô như sóng. Nó biến mt nhóm người hoc vt thtĩnh lng thành mt thc thduy nht, tuôn chy, nhn mnh vào quy mô choáng ngp ca khung cnh thay vì các thành phn riêng lẻ.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vùng nước địa lý cụ thể như Biển Địa Trung Hải. Không đếm được khi nói về chất lỏng nước mặn nói chung hoặc khối đại dương toàn cầu.

Ý nghĩa

Danh từbiển

Vùng nước mặn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất

"The ship sailed across the North Sea."

Con tàu đã giong buồm băng qua Biển Bắc.

Danh từbiển (nghĩa bóng)

Một vùng đất rộng lớn hoặc một số lượng khổng lồ của thứ gì đó

"A sea of faces greeted the politician."

Một biển khuôn mặt đã chào đón vị chính trị gia.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error