D
Dicread
HomeDictionarySsea

sea

biển
[C/U] Cả hai
Số nhiều: seas

sea thường được dùng để chnhng vùng nước mn ln, nhưng trong tiếng Anh, có mt sphân bit tinh tế gia sea và ocean. Trong khi ocean dùng để chnhng đại dương khng lbao quanh các lc địa (như Thái Bình Dương hay Đại Tây Dương), thì sea thường dùng cho nhng vùng nước nhhơn, thường nm gn đất lin hoc được bao quanh mt phn bi đất lin (như Bin Đông hay Bin Đỏ).

Sc thái biu đạt và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, sea thường được sdng trong các phépn dụ để mô tmt slượng cc kln, gây choáng ngp ca mt thgì đó. Khi dùng vi nghĩa này, nó gi lên hìnhnh mt bmt tri dài vô tn, không nhìn thy đim dng.

Ví dụ: a sea of faces (mt bin mt người) mô tmt đám đông khng lồ.

Lưu ý vcách dùng t

Người hc tiếng Vit cn lưu ý tránh nhm ln khi dch các cm tcố định. Ví dụ, cm tat sea không chỉ đơn thun là "ở trên bin" mà còn là mt thành ngmang nghĩa là đang blc li, bi ri hoc không biết phi làm gì trong mt tình hung khó khăn.

Đúng: I'm completely at sea with this new software (Tôi hoàn toàn bi ri vi phn mm mi này).
Sai: Dch cng nhc thành "Tôi đangtrên bin vi phn mm này".

Vmt ngpháp, sea thường được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vcác vùng bin cthể (the Red Sea), nhưng li được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vbin nói chung như mt môi trường tnhiên.

Countable when referring to specific geographic bodies of water like the Mediterranean Sea. Uncountable when referring to the general substance of salt water or the global oceanic mass.

Ý nghĩa

Danh từbiển

Vùng nước mặn rộng lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất

The ship sailed across the North Sea.

Con tàu đã giong buồm băng qua Biển Bắc.

Danh từbiển

Một vùng đất rộng lớn hoặc một số lượng khổng lồ của một thứ gì đó

A sea of faces greeted the politician.

Một biển khuôn mặt đã chào đón vị chính trị gia.

Ví dụ

The sailors navigated their vessel across the open sea.

Các thủy thủ đã điều khiển con tàu của họ băng qua vùng biển rộng.

The stadium was filled with a sea of cheering fans.

Sân vận động tràn ngập một biển người hâm mộ đang reo hò.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error