D
Dicread
HomeDictionaryKkayak

kayak

thuyền kayak / chèo thuyền kayak
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: kayaksQuá khứ: kayakedPhân từ 2: kayakedV-ing: kayaking

kayak va là danh tchphương tin, va là động tchhành động điu khin phương tin đó. Trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ ràng gia vt thể (chiếc thuyn kayak) và hành động (chèo thuyn kayak). Khi sdng kayak như mt động từ, nó hàm ý mt hot động ththao hoc gii trí cthể, đòi hi kthut sdng mái chèo hai lưỡi để di chuyn.

Phân bit vi các loi thuyn khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia kayak và canoe. Mc dù chai đều là thuyn nhvà dùng mái chèo, nhưng có skhác bit quan trng vmt kthut và hình dáng:

kayak: Thường có boong kín (phn đầu và đuôi thuyn được che li) và sdng mái chèo hai lưỡi (có hai mt chèohai đầu). Loi thuyn này thườngn định hơn trong điu kin nước động hoc khi đi bin.
canoe: Thường là thuyn hở (không có boong) và sdng mái chèo mt lưỡi. Thuyn canoe thường rng hơn và được dùng chyếuvùng nước lng.

Ví dụ: Nếu bn nói I am kayaking, người nghe shình dung bn đang dùng mái chèo hai lưỡi trên mt chiếc thuyn có boong kín, thay vì mt chiếc thuyn htruyn thng.

Cách dùng trong câu

Khi đóng vai trò là danh từ, kayak là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca tiếng Anh.

Danh từ: The kayak is lightweight (Chiếc thuyn kayak này rt nhẹ).
Động từ: We spent the afternoon kayaking (Chúng tôi đã dành cbui chiu để chèo thuyn kayak).

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh dch kayaking mt cách quá ngn gn thànhi thuyn" vì điu này làm mt đi đặc trưng ca loi hình ththao này; hãy dùng cm từ "chèo thuyn kayak" để đảm bo tính chính xác vmt ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từthuyền kayak

Một loại phương tiện thủy nhỏ, hẹp, thường được đẩy đi bằng mái chèo hai lưỡi và theo truyền thống có boong kín

He paddled his kayak across the lake.

Anh ấy đã chèo chiếc thuyền kayak của mình băng qua hồ.

Ngoại động từchèo thuyền kayak
[~ something]

Di chuyển hoặc điều hướng trên một vùng nước bằng thuyền kayak

They decided to kayak down the river during their vacation.

Họ quyết định chèo thuyền kayak xuôi dòng sông trong kỳ nghỉ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error