bank
/bæŋk/
Từ này hoạt động trên ba lĩnh vực khái niệm riêng biệt: sự ổn định tài chính, địa lý vật lý và độ nghiêng cơ học.
Trong bối cảnh tài chính, từ này mang ý nghĩa về sự an toàn, lưu trữ và niềm tin vào hệ thống. Dù là đề cập đến một tổ chức hay hành động gửi tiền, trọng tâm luôn nằm ở việc bảo toàn giá trị theo thời gian.
Khi mô tả về đất đai, từ này gợi lên hình ảnh một ranh giới hoặc một mép rìa—điểm chuyển tiếp giữa nước và đất. Nó ám chỉ một độ dốc vật lý hơn là một bãi biển bằng phẳng.
Khi đóng vai trò là một động từ chỉ sự tin tưởng (bank on), từ này chuyển sang không gian tâm lý của sự kỳ vọng. Nó hàm ý một mức độ tự tin thường mang tính chất đặt cược, và thường được dùng trong câu phủ định để thể hiện sự hoài nghi.
Trong hàng không hoặc vật lý, từ này mô tả một sự thay đổi động về góc độ. Hình ảnh ở đây là lực ly tâm và việc nghiêng cánh có kiểm soát để thực hiện một đường cong mượt mà.
Countable whether referring to a physical building for money, the edge of a river, or a storage facility like a blood bank.
Ý nghĩa
Một tổ chức tài chính được cấp phép để nhận tiền gửi và cho vay
"I need to go to the bank to deposit this check."
Tôi cần đến ngân hàng để gửi tờ séc này.
Vùng đất dốc nằm cạnh một khối nước, chẳng hạn như sông
"We sat on the river bank and watched the boats pass by."
Chúng tôi ngồi trên bờ sông và ngắm nhìn những con thuyền đi ngang qua.
Một nguồn dự trữ hoặc tích trữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai
"The hospital maintains a blood bank for emergencies."
Bệnh viện duy trì một kho máu cho các trường hợp khẩn cấp.
Gửi tiền vào một tài khoản tài chính
"She banks her entire paycheck every Friday."
Cô ấy gửi toàn bộ tiền lương vào ngân hàng mỗi thứ Sáu.
Tin tưởng hoặc phụ thuộc vào điều gì đó với sự tự tin
"I wouldn't bank on the weather being sunny tomorrow."
Tôi sẽ không trông cậy vào việc ngày mai trời sẽ nắng.
Làm nghiêng một chiếc máy bay trong khi rẽ để thay đổi hướng
"The pilot banked the plane steeply to the left."
Phi công đã cho máy bay nghiêng mạnh sang bên trái.