D
Dicread
HomeDictionaryMmere

mere

chỉ là
Tính từ

Khi đóng vai trò là tính từ, tnày hot động như mt công cnhn mnh vmt tâm lý nhm làm gim giá trhoc tm quan trng ca đối tượng được nhc đến. Nó to ra mt stương phn rõ rt gia thc tế khách quan và kvng ca người nói, thường mang theo sc thái không tin ni hoc xem nhẹ.

dng danh từ, thut ngnày bt ngun sâu xa tcnh quan tiếng Anh cvà vùng Bc Anh. Nó đặc bit chmt vùng nước thường nông và tĩnh lng, phân bit vi sông chy hoc bin sâu, gi lên stĩnh lng gn lin vi di sn nông thôn.

Ý nghĩa

Tính từchỉ là

Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé hoặc không đáng kể của một điều gì đó

The cost of the repair was a mere ten dollars.

Chi phí sửa chữa chỉ mất mười đô la.

Ví dụ

It took a mere five minutes to crash the system.

Chỉ mất năm phút để làm sập hệ thống.

Listen, it is a mere formality, just sign the paper.

Nghe này, đây chỉ là thủ tục thôi, cứ ký vào tờ giấy đi.

job-interview

You think a mere apology fixes this whole mess?

Bạn nghĩ chỉ một lời xin lỗi là giải quyết được toàn bộ mớ hỗn độn này sao?

roommate-argument

I can't believe it cost a mere penny back then.

Tôi không thể tin được hồi đó nó chỉ có giá một xu.

The mere thought of it makes me want to scream!

Chỉ cần nghĩ đến điều đó thôi là tôi muốn hét lên rồi!

office-gossip

It is a mere scratch, don't be such a baby.

Đó chỉ là một vết xước thôi, đừng có nhõng nhẽo như đứa trẻ vậy.

Wait, the whole trip was a mere three miles?

Khoan đã, cả chuyến đi chỉ dài ba dặm thôi sao?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error