resort
/ɹɨˈzɔ(ɹ)t/
Khi đóng vai trò là danh từ, resort thường gợi lên hình ảnh về sự thư giãn, xa hoa và nghỉ dưỡng. Trong tiếng Việt, từ này được dịch là "khu nghỉ dưỡng", dùng để chỉ những địa điểm được thiết kế chuyên biệt cho du lịch và giải trí. Ví dụ: beach resort (khu nghỉ dưỡng ven biển).
Used as a countable noun both when referring to a physical vacation destination ('a beach resort') and when referring to a final option or strategy ('the last resort').
Ý nghĩa
Một địa điểm phổ biến cho các kỳ nghỉ hoặc hoạt động giải trí
We spent two weeks at a ski resort in the Alps.
Chúng tôi đã dành hai tuần tại một khu nghỉ dưỡng trượt tuyết ở dãy núi An-pơ.
Một người hoặc một vật được tìm đến để nhờ giúp đỡ, đặc biệt là khi không còn lựa chọn nào khác
Violence should be used only as a last resort.
Bạo lực chỉ nên được sử dụng như một phương án cuối cùng.
Chuyển sang một chiến lược hoặc hướng hành động cụ thể, thường là vì các lựa chọn khác đã thất bại
They had to resort to bribery to get the information.
Họ đã phải dùng đến hối lộ để lấy được thông tin.