willow
cây liễu / gỗ liễu
Danh từ
Số nhiều: willows
Ý nghĩa
Danh từcây liễu
Một loại cây hoặc bụi cây rụng lá thuộc chi `Salix`, thường có đặc điểm là lá hẹp và cành linh hoạt, thường mọc gần nguồn nước
"The weeping willow draped its branches over the riverbank."
Cây liễu rủ rủ những cành lá xuống bờ sông.
Danh từgỗ liễu
Loại gỗ hoặc cành cây liễu bền và dẻo, được dùng để đan giỏ, làm gậy đánh bóng cricket hoặc các vật dụng đan lát khác
"The basket was woven from high-quality willow."
Chiếc giỏ được chế tác một cách điêu luyện từ gỗ liễu đã qua xử lý.