D
Dicread
HomeDictionaryWwillow

willow

cây liễu / gỗ liễu
Danh từ
Số nhiều: willows

Ý nghĩa

Danh từcây liễu

Một loại cây hoặc bụi cây rụng lá thuộc chi `Salix`, thường có đặc điểm là lá hẹp và cành linh hoạt, thường mọc gần nguồn nước

"The weeping willow draped its branches over the riverbank."

Cây liễu rủ rủ những cành lá xuống bờ sông.

Danh từgỗ liễu

Loại gỗ hoặc cành cây liễu bền và dẻo, được dùng để đan giỏ, làm gậy đánh bóng cricket hoặc các vật dụng đan lát khác

"The basket was woven from high-quality willow."

Chiếc giỏ được chế tác một cách điêu luyện từ gỗ liễu đã qua xử lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error