D
Dicread
HomeDictionaryFfish

fish

con cá / đánh bắt cá / đi câu cá / mò, tìm

/fɪʃ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fishQuá khứ: fishedPhân từ 2: fishedV-ing: fishing

Tnày mang hai ý nghĩa song song, chuyn đổi tmt phân loi sinh hc sang mt mt hàng thc phm. Khi nói vloài vt trong môi trường tnhiên, nó gi lên hìnhnh vslinh hot và tĩnh lng dưới nước. Ngược li, trong bi cnh gia đình hoc thương mi, tnày thường chuyn sang khái nim món ăn và không còn gn lin vi mt sinh vt sng. Vmt ngpháp, tnày có cách chia snhiu khá đặc bit. Trong khi fishes được chp nhn khi đề cp đến nhiu loài cá khác nhau, thì dng snhiu tiêu chun cho nhiu cá thcùng mt loài vn là fish. Điu này khiến nó trthành mt danh tkhông thay đổi hình thái khisnhiu trong hu hết các ngcnh sdng thông thường.

Countable when referring to individual animals or different species ('There are three fish in the bowl' or 'The Atlantic contains many different fish'). Uncountable when referring to fish as a food source on a plate ('I had some grilled fish for lunch').

Ý nghĩa

Danh từcon cá

Động vật có xương sống, máu lạnh, có mang và vây, sống dưới nước

"The goldfish swam slowly across the tank."

Con cá vàng bơi chậm rãi trong bể.

Ngoại động từđánh bắt cá

Cố gắng bắt cá bằng lưỡi câu, lưới hoặc các thiết bị tương tự

"He spent the whole afternoon fishing the mountain stream."

Anh ấy dành cả buổi chiều để đánh bắt cá ở dòng suối trên núi.

Nội động từđi câu cá

Tham gia vào hoạt động bắt cá

"They go fishing every Saturday morning."

Họ đi câu cá vào mỗi sáng thứ Bảy.

Ngoại động từmò, tìm

Tìm kiếm thứ gì đó bằng cách dùng tay chạm xung quanh

"She fished her keys out of the bottom of her handbag."

Cô ấy mò tìm chìa khóa ở dưới đáy túi xách.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error