D
Dicread
HomeDictionaryBbass

bass

cá vược / âm trầm / đàn guitar bass
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bass

Tnày là mt từ đa âm, nghĩa là nó có hai cách phát âm khác nhau tùy thuc vào ý nghĩa. Khi nói vloài cá, tnày được phát âm vi âm a ngn (ging như trong tmass), trong khi các thut ngữ âm nhc li được phát âm vi âm o dài (ging như trong tbase). Vic phân bit phát âm này là rt quan trng khi nói tiếng Anh để tránh nhm ln gia sinh vt dưới nước và tn số âm thanh.

Đối vi loài cá, thut ngnày thường được dùng làm danh tsố ít hoc danh ttp hp. Mc dù dng snhiu thông thường là basses, nhưng trong các bi cnh sinh hc hoc ththao cthể, dng snhiu bass thường xuyên được sdng để mô tmt nhóm cá này.

Countable when referring to the fish (two bass). Uncountable when referring to the low-frequency sound (too much bass in the mix).

Ý nghĩa

Danh từcá vược

Một loại cá được tìm thấy ở vùng nước ngọt hoặc nước mặn

He caught a huge bass in the lake.

Anh ấy đã bắt được một con cá vược khổng lồ ở trong hồ.

Danh từâm trầm

Quãng thấp nhất của các cao độ âm nhạc hoặc một ca sĩ có giọng trầm

The bass in this song is way too loud.

Âm trầm trong bài hát này quá lớn.

Danh từđàn guitar bass

Một nhạc cụ tạo ra âm thanh tần số thấp và sâu

She plays the electric bass in a rock band.

Cô ấy chơi đàn guitar bass điện trong một ban nhạc rock.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error