D
Dicread
HomeDictionarySshore

shore

bờ biển

/ʃɔː/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: shores

shore dùng để chdi đất nm ngay sát mép nước ca bin, đại dương hoc mt hln. Đim mu cht ca tnày là stiếp giáp gia đất lin và mt nước. Trong tiếng Vit, shore thường được dch là "bbin" hoc "bhồ", nhưng nó mang sc thái bao quát hơn, nhn mnh vào vùng chuyn tiếp vt lý gia hai môi trường.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln shore vi beach hoc coast. Mc dù cba đều có thdch là "bbin", nhưng chúng có skhác bit vmt khái nim:

shore: Tp trung vào ranh gii nơi đất gp nước. Nó có thlà vùng đất đá, bùn hoc cát. Ví dụ: the rocky shore (bbin đá).
beach: Chvùng đất bng phng, thường là cát hoc si, nm sát mép nước và thường là nơi mi người đến để thư giãn, tm bin. Mt beach luôn nm trên shore, nhưng không phi mi shore đều là beach (ví dụ: mt vách đá dng đứng sát bin không được gi là beach).
coast: Mang nghĩa rng hơn, chmt vùng địa lý ln hoc mt di đất dài chy dc theo đại dương (vùng duyên hi). coast thường được dùng trong bi cnh bn đồ, địa lý hoc hành chính. Ví dụ: the East Coast (Bờ Đông).

Cách dùng và lưu ý ngpháp

shore thường được sdng trong các cm tcố định để chsdi chuyn hoc vtrí tương đối đối vi đất lin. Mt li phbiến là sdng beach khi mun nói vvic cp bến hoc quay trli đất lin; trong trường hp này, shore là la chn chính xác hơn.

Đúng: The sailors finally reached the shore (Nhng thy thcui cùng đã cp bờ).
Sai: The sailors finally reached the beach (Câu này chỉ đúng nếu hcp bến chính xác ti mt bãi cát).

Mt cm tphbiến khác là offshore (ngoài khơi) và onshore (trên bờ), thường được dùng trong bi cnh kthut, du khí hoc khí tượng hc.

Countable when referring to a specific coastline or a particular stretch of beach. Uncountable when referring to the general concept of land bordering water.

Ý nghĩa

Danh từbờ biển

Vùng đất chạy dọc theo mép biển, hồ hoặc một vùng nước lớn khác

We walked along the shore for miles.

Chúng tôi đã đi bộ dọc theo bờ biển hàng dặm.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error