D
Dicread
HomeDictionaryGgloss

gloss

độ bóng / chú giải / vỏ bọc / chú giải / che đậy / đánh bóng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: glossesQuá khứ: glossedPhân từ 2: glossedV-ing: glossing

gloss mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, từ đặc đim vt lý ca bmt đến cách din đạt ngôn ngvà cả ý nghĩa bóng vsche đậy. Sc thái vbmt và hình thc Khi nói vvt cht, gloss chỉ độ bóng, ssáng loáng ca mt bmt nhn. Nó thường được dùng trong ngành inn, sơn hoc mphm để phân bit gia bmt bóng (glossy) và bmt mờ (matte). Ví dụ, mt bcnh có gloss sphn chiếu ánh sáng mnh hơn. Sc thái vngôn ngvà hc thut Trong lĩnh vc ngôn nghc hoc biên tp văn bn, gloss là mt bn chú gii ngn gn. Đây không phi là mt bài phân tích chi tiết mà chlà li gii thích nhanh cho mt tkhó hoc mt cm ttiếng nước ngoài ngay ti chhocchân trang. Hành động to gloss trong ngcnh này nghĩa là cung cp các chú thích đó để giúp người đọc ddàng tiếp cn văn bn. Sc thái vsche đậy và ngy trangnghĩa bóng, gloss ám chmt lp vbc hi ht nhm làm cho mt tình hung xu trnên dchp nhn hơn. Cm tto gloss over là mt phrasal verb rt phbiến, mang nghĩa là ctình lờ đi, nói gim nói tránh hoc gii thích qua loa để che giu sai lm hoc khuyết đim. Điu này khác vi ignore (pht lhoàn toàn), vì gloss over vn đề cp đến vn đề nhưng theo cách không trung thc hoc thiếu chi tiết. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ (độ bóng, bn chú gii) va là động từ (đánh bóng, chú gii, che đậy). Khi sdng làm động tvi nghĩa che đậy, hãy luôn nhớ đi kèm vi gii tover để to thành gloss over nhm đảm bo đúng ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từđộ bóng

Vẻ sáng bóng hoặc độ bóng của bề mặt, thường được tạo ra bởi lớp hoàn thiện nhẵn hoặc được đánh bóng

"The new floor has a high gloss finish."

Chiếc bàn gỗ gụ mới có độ bóng cao phản chiếu cả căn phòng.

Danh từchú giải

Một ghi chú giải thích ngắn gọn hoặc bản dịch được cung cấp ở lề hoặc chân trang của một văn bản để giải thích một từ khó

"The scholar added a gloss to the archaic Latin phrase."

Học giả đã thêm một bản chú giải vào bản thảo cổ để làm rõ các thuật ngữ cổ xưa.

Danh từvỏ bọc

Một lời giải thích hời hợt hoặc gây hiểu lầm nhằm làm cho điều gì đó có vẻ dễ chấp nhận hơn thực tế

"The government tried to put a positive gloss on the economic crisis."

Chính phủ đã cố gắng tạo ra một vỏ bọc tích cực cho cuộc khủng hoảng kinh tế để tránh gây hoảng loạn trong công chúng.

Ngoại động từchú giải
[~ something]

Cung cấp các ghi chú giải thích hoặc bản dịch cho một văn bản

Biên tập viên quyết định chú giải các đoạn tiếng La-tinh cho độc giả phổ thông.

Ngoại động từche đậy
[~ something]

Giải thích qua loa hoặc che giấu điều gì đó không dễ chịu bằng cách đưa ra một lời giải thích dối trá hoặc hời hợt

Anh ấy cố gắng che đậy những sai lầm của mình trong buổi thuyết trình để duy trì hình ảnh chuyên nghiệp.

đánh bóng

Làm cho một bề mặt có vẻ ngoài sáng bóng hoặc nhẵn nhụi

Nghệ nhân đã sử dụng một lớp sơn mài trong suốt để đánh bóng bức tượng gỗ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error