D
Dicread
HomeDictionaryDdock

dock

bến tàu / cập bến / khấu trừ / kết nối
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: docksQuá khứ: dockedPhân từ 2: dockedV-ing: docking

Trong lĩnh vc hàng hi, dock mang hai sc thái chính: mt là danh tchcơ shtng (bến tàu) và hai là động tchhành động điu khin tàu vào vtrí neo đậu (cp bến). Người hc cn phân bit rõ dock vi pier hay wharf. Trong khi pier thường là mt cu tàu nhô ra bin, dock thường ám chmt khu vc nước được bao quanh bi các bc tường hoc cu cng để tàu có thcp bến an toàn và ổn định hơn.

Sự đa dng trong ngcnh sdng

Ngoài ý nghĩa hàng hi, dock được sdng trong các lĩnh vc kthut và tài chính vi ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

Trong công nghệ, dock mô tvic kết ni mt thiết bngoi vi vào mt trm cơ sở (ví dụ: đặt máy tính xách tay vào đế kết ni để mrng cng giao tiếp). Điu này tương tnhư cách mt con tàu cp bến tàu để tiếp nhn ngun lc.
Trong lĩnh vc tài chính hoc qun lý nhân sự, dock được dùng như mt động từ để chvic khu trmt khon tin tlương hoc thu nhp như mt hình thc klut. Ví dụ: dock someone's pay (khu trlương ca ai đó).
Trong lĩnh vc hàng không vũ trụ, dock mô tquá trình kết ni hai tàu vũ trtrên quỹ đạo để chuyn giao phi hành đoàn hoc nhu yếu phm.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng dock mt cách quá chung chung cho mi loi cu cng. Hãy nhrng khi nói vvic gim lương, dock mang sc thái tiêu cc và cưỡng ép, khác vi deduct (khu trừ) vn mang tính cht hành chính hoc thuế phí thông thường.

Sai: The company deducted my salary because I was late. (Câu này không sai vngpháp nhưng không thhin rõ đây là hình pht klut).
✅ Đúng: The company docked my pay because I was late. (Nhn mnh vic bpht khu trlương).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, dock là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là ni động thoc ngoi động ttùy thuc vào vic bn nhn mnh vào hành động cp bến hay đối tượng bkhu trtin.

Countable when referring to the physical structures where ships park. Uncountable when referring to the general area or the act of mooring.

Ý nghĩa

Danh từbến tàu

Một cấu trúc kéo dài từ bờ biển nơi tàu thuyền có thể neo đậu

The cargo ship is tied up at the dock.

Con tàu chở hàng đang được buộc chặt tại bến tàu.

Ngoại động từcập bến
[~ someone][~ something]

Đưa một con tàu vào cầu cảng hoặc điểm neo đậu

The captain managed to dock the boat during the storm.

Thuyền trưởng đã xoay xở để đưa thuyền cập bến trong cơn bão.

Ngoại động từkhấu trừ
[~ something]

Giảm một khoản tiền như một hình thức xử phạt

The company decided to dock his pay for being late.

Công ty quyết định khấu trừ lương của anh ấy vì đi làm muộn.

Ngoại động từkết nối
[~ something][~ something]

Ghép hai tàu vũ trụ lại với nhau khi đang ở trên quỹ đạo

The Apollo module had to dock with the command module.

Mô-đun Apollo phải kết nối với mô-đun điều khiển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error