D
Dicread
HomeDictionaryCcrustacean

crustacean

loài giáp xác
Danh từ
Số nhiều: crustaceans

crustacean là mt thut ngsinh hc dùng để chnhóm động vt giáp xác. Đặc đim nhn dng chính ca nhóm này là có lp vcng (exoskeleton) bao bc cơ thể, giúp bo vcác cơ quan ni tng và htrvn động. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách thng nht là "loài giáp xác". Phân bit trong ngcnh sdng Trong giao tiếp thông thường, người ta thường gi tên cthtng loài như shrimp (tôm), crab (cua) hoc lobster (tôm hùm). Tuy nhiên, crustacean được sdng trong các văn bn khoa hc, y tế hoc khi mun nói về đặc đim chung ca cnhóm động vt này. Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là khi nói vdị ứng thc phm, tcrustacean thường được dùng để chchung các loi hi sn có vcng. Ví dụ, nếu ai đó nói hbị "allergy to crustaceans", điu đó có nghĩa là hdị ứng vi tt ccác loài giáp xác chkhông chriêng mt loi tôm hay cua. Lưu ý vthut ng Cn phân bit crustacean (giáp xác) vi mollusk (thân mm). Mc dù chai đều có thcó vỏ, nhưng crustacean có các chi phân đốt và bxương ngoài cng cáp, trong khi mollusk (như ốc, trai) có cơ thmm và thường chcó mt chiếc vbo vhoc không có vỏ. Đúng: The biologist is studying crustaceans. (Nhà sinh vt hc đang nghiên cu các loài giáp xác.) Sai: Sdng crustacean để chcác loài nhuyn thnhư mc hay bch tuc.

Ý nghĩa

Danh từloài giáp xác

Một loại động vật chân khớp sống dưới nước có bộ xương ngoài cứng, thường có các chi phân đốt và hai cặp râu, chẳng hạn như cua, tôm hùm hoặc tôm

"The biologist studied the migration patterns of the local crustacean population."

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu các mô hình di cư của quần thể loài giáp xác địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error