D
Dicread
HomeDictionaryPpier

pier

cầu tàu / trụ cầu
Danh từ
Số nhiều: piers

pier là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào bi cnh kiến trúc và kthut, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit gia cu tàu và trcu

Trong bi cnh hàng hi và du lch, pier được hiu là mt cu tàu. Đây là cu trúc kéo dài từ đất lin ra mt nước, mc đích chính là để tàu thuyn cp bến hoc làm nơi đi do. Đim đặc trưng ca pier trong nghĩa này là nó to ra mt li đi bng phng trên mt nước.

Ngược li, trong lĩnh vc xây dng và kthut dân dng, pier li mang nghĩa là trcu. Lúc này, nó không còn là mt li đi mà là mt ct trkiên cbng bê tông hoc đá dùng để nâng đỡ toàn btrng lượng ca mt cây cu hoc mt công trình ln phía trên. Skhác bit nmchc năng: mt bên là nơi để đi li/cp bến, mt bên là bphn chu lc.

Ví dvcu tàu: The ferry docked at the pier (Chiếc phà cp bến ti cu tàu).
Ví dvtrcu: The bridge collapsed because one of its piers was damaged (Cây cu bsp vì mt trong nhng trcu bhư hi).

So sánh vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln pier vi dock hoc wharf. Mc dù cba đều liên quan đến nơi tàu thuyn dng đỗ, nhưng có skhác bit vhình dáng và công năng:

pier thường là cu trúc nhô ra xa bờ, vuông góc vi đường bbin.
wharf thường là mt bkè chy dc theo mép nước.
dock thường chkhu vc nước sâu được bao quanh bi các bkè để tàu neo đậu an toàn.

Lưu ý vngpháp

pier là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng cu trúc được nhc đến trong câu.

Ý nghĩa

Danh từcầu tàu

Một cấu trúc kéo dài từ bờ ra một vùng nước, được sử dụng làm nơi cập bến cho tàu thuyền hoặc để đi dạo thư giãn

The tourists strolled along the pier to watch the sunset over the bay.

Các du khách tản bộ dọc theo cầu tàu để ngắm cảnh hoàng hôn trên vịnh.

Danh từtrụ cầu

Một giá đỡ bằng đá hoặc bê tông kiên cố, chẳng hạn như một cây cột, được sử dụng để nâng đỡ một cây cầu, vòm hoặc cấu trúc lớn khác

The engineers reinforced the bridge pier to withstand the strong river currents.

Các kỹ sư đã gia cố trụ cầu để chống chịu những dòng chảy mạnh của con sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error