D
Dicread
HomeDictionaryNnexus

nexus

mối liên kết / trung tâm
Danh từ
Số nhiều: nexuses

nexus mang sc thái trang trng và tru tượng, dùng để chmt đim giao thoa nơi nhiu yếu tố, ý tưởng hoc skin kết ni vi nhau để to ra mt hthng hoc mt kết qucthể. Khác vi link (mi liên kết) vn mang nghĩa rng và đơn gin, nexus nhn mnh vào tính cht "trung tâm" và "phc hp", gi hìnhnh mt nút tht mà ti đó mi thhi tụ.

Ý nghĩa

Danh từmối liên kết

Một sự kết nối hoặc một chuỗi các kết nối liên kết hai hoặc nhiều sự vật với nhau

The treaty created a nexus between the two warring nations.

Hiệp ước đã tạo ra một mối liên kết giữa hai quốc gia đang giao chiến.

Danh từtrung tâm

Điểm hoặc nơi quan trọng và trung tâm nhất của một hệ thống hoặc mạng lưới

The city served as the nexus of the region's trade and commerce.

Thành phố đóng vai trò là trung tâm thương mại và giao thương của khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error