D
Dicread
HomeDictionarySswitch

switch

thay đổi、chuyển đổi、công tắc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: switchesQuá khứ: switchedPhân từ 2: switchedV-ing: switching

Tnày mang mt năng lượng dt khoát, gi lên mt schuyn đổi tc thi thay vì mt sthay đổi dn dn. Nó gi nhớ đến tiếng "tch" vt lý ca mt nút gt, hàm ý rng mt la chn đã được đưa ra mt cách quyết đoán và trng thái trước đó bchm dt ngay lp tc. Điu này khiến switch trnên lý tưởng để mô tnhng thay đổi đột ngt vtâm trng, quan đim hoc công nghệ. Trong các ngcnh xã hi, tnày thường ngụ ý mt sthay đổi mang tính chiến lược hoc opportunistic (chp thi cơ). Khi ai đó thay đổi phe phái hoc thay đổi lòng trung thành, nó mang hàm ý vsbiến động hoc thiếu kiên định, tương phn vi nhng tnhư evolve (phát trin) hoc transition (chuyn tiếp) vn gi lên mt quá trình tnhiên và hu cơ hơn.

Đếm được khi đề cập đến thiết bị phần cứng dùng để điều khiển điện. Không đếm được khi đề cập đến quá trình thay đổi trạng thái nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từthay thế
[someone][something]

Thay thế thứ này bằng thứ khác

"He decided to switch his major to physics."

Anh ấy quyết định chuyển chuyên ngành sang vật lý.

Nội động từchuyển sang
[someone]

Thay đổi hướng, vị trí hoặc trọng tâm

"The conversation suddenly switched to politics."

Cuộc trò chuyện đột ngột chuyển sang chủ đề chính trị.

Danh từcông tắc
[someone][something]

Thiết bị dùng để đóng hoặc ngắt kết nối điện

"Flip the switch to turn on the lights."

Bật công tắc để thắp sáng đèn.

Danh từsự chuyển đổi
[someone][something]

Hành động thay đổi từ trạng thái hoặc sự vật này sang cái khác

"The switch from analog to digital was rapid."

Việc chuyển đổi từ analog sang kỹ thuật số diễn ra nhanh chóng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error