D
Dicread
HomeDictionaryCconnector

connector

đầu nối / từ nối
[C] Đếm được
Số nhiều: connectors

connector là mt từ đa nghĩa, được sdng phbiến trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là kthut và ngôn nghc. Vic nhm ln gia hai ngcnh này có thdn đến sai sót trong giao tiếp chuyên môn.

Sc thái trong kthut và cơ khí

Trong bi cnh kthut, connector được hiu là mt đầu ni vt lý. Đây là thiết bcho phép hai thành phnin, quang hoc cơ khí) gn kết vi nhau để truyn dn tín hiu hoc lc. Đim quan trng là connector thường ám chbphn có ththáo ri hoc thay thế được, khác vi solder (mi hàn) vn là kết ni cố định.

Ví dụ: USB connector (đầu ni USB) hoc fiber optic connector (đầu ni si quang).

Sc thái trong ngôn nghc

Trong ngpháp, connector (hay còn gi là conjunction hoc linking word) là mt tni. Chc năng ca nó là to ra sliên kết logic gia các ý tưởng, mnh đề hoc câu, giúp văn bn trnên mch lc và trôi chy hơn. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia các loi tni khác nhau như tni chsự đối lp (however, nevertheless) và tni chnguyên nhân - kết quả (therefore, consequently).

Ví dụ: Sdng connector để ni hai câu đơn thành mt câu phc nhm tăng tính chuyên nghip cho bài viết.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng mt từ "kết ni" cho mi trường hp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, connector là mt danh tchỉ đối tượng/công cụ (cái đầu ni, tni), trong khi connection li chtrng thái hoc hành động kết ni (skết ni).

Sai: The internet connector is slow. (Khi mun nói đường truyn internet chm).
✅ Đúng: The internet connection is slow. (Skết ni internet bchm).
✅ Đúng: The cable connector is broken. (Đầu ni ca si cáp bhng).

Vmt ngpháp, connector là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo ta/an hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong câu.

A specific physical plug or a specific linguistic word used to link ideas.

Ý nghĩa

Danh từđầu nối

Một thiết bị được sử dụng để kết nối hai mạch điện hoặc các bộ phận cơ khí

The technician replaced the faulty connector in the cable.

Kỹ thuật viên đã thay thế đầu nối bị hỏng trong sợi cáp.

Danh từtừ nối

Một từ hoặc cụm từ dùng để liên kết các mệnh đề hoặc các câu với nhau

The teacher explained how to use a connector like however to improve flow.

Giáo viên đã giải thích cách sử dụng một từ nối như `tuy nhiên` để cải thiện sự mạch lạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error