D
Dicread
HomeDictionaryCconduit

conduit

ống dẫn / kênh truyền dẫn
Danh từ
Số nhiều: conduitsQuá khứ: conduitedPhân từ 2: conduitedV-ing: conduiting

conduit mang ý nghĩa ct lõi là mt phương tin truyn dn, có thlà vt lý hoc tru tượng. Trong bi cnh kthut, nó chcác đườngng bo vdây đin hocng dn cht lng. Trong bi cnh xã hi hoc giao tiếp, nó mô tmt người hoc tchc đóng vai trò cu ni, giúp thông tin hoc ngun lc luân chuyn từ đim này sang đim khác. Skhác bit vngnghĩa Khi sdng conduit, người nói thường nhn mnh vào chc năng "truyn dn" hơn là bn thân vt thể. So vi pipe (ống), conduit thường gi liên tưởng đến các hthng bo vchuyên dng (như ống lun dây đin) hoc mt kênh dn có mc đích cthể. Khi dùng vi nghĩa bóng, conduit mang sc thái trung lp hoc tích cc, chmt kênh truyn tin hiu quả, khác vi intermediary (trung gian) vn có thbao hàm cvic thương lượng hoc can thip vào ni dung truyn ti. Ví dvnghĩa vt lý: electrical conduit (ống lun dây đin). Ví dvnghĩa bóng: a conduit for information (mt kênh truyn dn thông tin). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà conduit sẽ được dch khác nhau để tránh gây nhm ln. Nếu trong văn bn kthut, hãy dùng "ống dn" hoc "ống lun". Nếu trong văn bn chính trhoc xã hi, hãy dùng "kênh" hoc "trung gian". Tránh dch cng nhc là "ống dn" trong mi trường hp vì skhiến câu văn trnên kquc khi nói vlung thông tin hoc tin bc.

Ý nghĩa

Danh từống dẫn

Một kênh, đường ống hoặc ống dùng để dẫn nước, điện, hoặc các chất lỏng và dây cáp khác

"The electrical wires are protected by a steel conduit."

Các dây điện được bảo vệ bởi một ống dẫn bằng thép.

Danh từkênh truyền dẫn

Một người, tổ chức hoặc phương tiện đóng vai trò là công cụ để truyền tải hoặc lưu thông thông tin, tiền bạc hoặc ảnh hưởng

"The diplomat acted as a conduit for secret communications between the two warring nations."

Nhà ngoại giao đóng vai trò là kênh truyền dẫn cho các cuộc liên lạc bí mật giữa hai quốc gia đang chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error