D
Dicread
HomeDictionaryPpathway

pathway

đường mòn / con đường chuyển hóa / lộ trình
[C] Đếm được
Số nhiều: pathways

Thut ngnày gi lên cm giác vmt hướng đi và stiến trin có chủ đích. Nó ám chmt tuyến đường đã được xác định trước để dn dt mt người hoc mt quy trình từ đim khi đầu đến mt đích đến cthể, cho thy hành trình này có cu trúc rõ ràng chkhông phi ngu nhiên.

Trong các bi cnh khoa hc, tnày mô tmt chui các skin chính xác và liên kết cht chẽ, nơi mt tác nhân kích thích sdn đến bước tiếp theo. Trong ý nghĩa xã hi hoc nghnghip, nó mang hàm ý hy vng vcơ hi và khnăng tiếp cn, coi mc tiêu là điu có thể đạt được nếu tuân theo đúng trình tcác bước cn thiết.

Countable when referring to a specific physical trail or a distinct biological sequence.

Ý nghĩa

Danh từđường mòn

Một lối đi hoặc tuyến đường để đi bộ hoặc di chuyển

The garden has a stone pathway leading to the pond.

Khu vườn có một đường mòn lát đá dẫn ra ao.

Danh từcon đường chuyển hóa

Một chuỗi các phản ứng sinh học hoặc hóa học trong tế bào

The metabolic pathway for glucose is complex.

Con đường chuyển hóa glucose rất phức tạp.

Danh từlộ trình

Một hướng hành động hoặc một chuỗi các bước dẫn đến một mục tiêu

Education provides a pathway to a better career.

Giáo dục tạo ra lộ trình dẫn đến một sự nghiệp tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error