D
Dicread
HomeDictionaryPpathway

pathway

đường đi、chu trình、con đường
[C] Đếm được
Số nhiều: pathways

Tnày gi lên cm giác vmt hướng đi và stiến trin có chủ đích. Nó cho thy mt ltrình đã được xác định trước để dn dt mt người hoc mt quá trình từ đim bt đầu đến mt đích đến cthể, ngụ ý rng hành trình này có cu trúc chkhông phi ngu nhiên. Trong các ngcnh khoa hc, pathway mô tmt chui các skin liên kết cht chvà chính xác, nơi tác nhân này dn đến tác nhân tiếp theo. Trong ý nghĩa xã hi hoc nghnghip, tnày mang hàm ý hy vng vcơ hi và khnăng tiếp cn, coi mc tiêu là điu có thể đạt được nếu tuân theo đúng trình tcác bước.

Một lối đi vật lý đơn lẻ hoặc một chuỗi sinh học cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từđường đi
[something]

Đường mòn hoặc lộ trình để đi bộ hoặc di chuyển

"The garden has a stone pathway leading to the pond."

Khu vườn có một lối đi bằng đá dẫn ra ao.

Danh từchu trình
[something]

Một chuỗi các phản ứng sinh học hoặc hóa học trong tế bào

"The metabolic pathway for glucose is complex."

Chu trình chuyển hóa glucose rất phức tạp.

Danh từcon đường
[something]

Một lộ trình hành động hoặc một chuỗi các bước dẫn đến một mục tiêu

"Education provides a pathway to a better career."

Giáo dục mở ra con đường dẫn đến một sự nghiệp tốt hơn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error